Cách dùng "我们公司的业务量 在业内也算是数一数二的" (wǒ men gōng sī de yè wù liàng zài yè nèi yě suàn shì shǔ yī shǔ èr de) trong hội thoại tiếng Trung
我们公司的业务量 在业内也算是数一数二的
Khối lượng công việc của công ty ta trong ngành cũng thuộc hàng đầu.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:45
nà那
jiù就
hǎo好
“Thế thì tốt.”
LINE 0201:46
PLAYING SCENEwǒ men gōng sī de yè wù liàng zài yè nèi yě suàn shì shǔ yī shǔ èr de
我们公司的业务量 在业内也算是数一数二的
“Khối lượng công việc của công ty ta trong ngành cũng thuộc hàng đầu.”
LINE 0301:51
zěn怎
me么
yàng样
“Thế nào?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 1 of 4)
HSK 6
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō ya wǒ dōu yǐ jīng gēn rén lì zī yuán tóu sù leTôi nói cho cậu biết này, tôi đã đi tố cáo với bộ phận nhân sự rồi.

HSK 4
0:03s
shì tāng zǒng ràng nǐ zhè me zuò de ma dāng rán bú shìLà Giám đốc Thang bảo anh làm thế à? Đương nhiên là không.

HSK 2
0:03s
zhè dōu kuài guò nián le wǒ hái méi zhǎo zháo gōng zuò neSắp đến Tết rồi, tôi vẫn chưa tìm được việc.

HSK 2
0:03s
nǐ shuō xiàn zài zhè gōng zuò zěn me zhè me nán zhǎo aCậu nói xem sao giờ việc làm khó thế?

HSK 7
0:03s
zhè jǐ gè yù dào fēi dǎ qǐ lái bù kě nà yī huì er nǐ fā gè dì zhǐMấy đứa này gặp nhau là không đánh nhau không xong. Vậy lát nữa cậu gửi địa chỉ,

HSK 2
0:03s
lái lái lái lái lái shēng rì kuài lè shēng rì kuài lèNào nào nào. Nào, chúc mừng sinh nhật. Chúc mừng sinh nhật.

HSK 3
0:03s
yòu zhǎng yī suì xiè xiè a bù bù gāo shēng dà shuài gēLại thêm một tuổi, cảm ơn nhé. Thăng tiến từng bước, đại soái ca.

HSK 6
0:03s
tā zì cóng gēn le lǎo lǐ lián chuān nèi yī de fēng gé dōu biàn lecô ta từ khi theo lão Lý, ngay cả phong cách mặc đồ lót cũng thay đổi.

HSK 6
0:03s
wǒ qí shí jué de qiáo hǎi lún jiù tǐng kě lián deThực ra tôi thấy Kiều Hải Luân khá đáng thương.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
yòu yǒu shén me yòng ne hái bú shì bèi fā pèi dào shān qū qù lethì có ích gì chứ? Cuối cùng chẳng vẫn bị đày ra vùng núi.

HSK 7
0:03s
nà dōng xī yǒu shén me yòng a yòu bù gēn zhí jí guà gōuCái thứ đó có tác dụng gì chứ? Lại không liên quan đến cấp bậc chức vụ.

HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ men shuō a kāng yǎ zhè ge xiàng mù wǒ fēi cháng qīng chǔTôi nói cho các cậu biết này, Dự án Khang Nhã này tôi rất rõ.

HSK 5
0:03s
jiù kāng yǎ nà bāng lǎo chén a gēn běn jiù bù xiǎng yòng zī xún gōng sīBọn lão thần bên Khang Nhã đó, căn bản không muốn dùng công ty tư vấn.

HSK 4
0:03s
xiǎng wèn diǎn qíng kuàng ba quán dōu shì yī wèn sān bù zhīMuốn hỏi chút tình hình đi, toàn bộ đều là nhất vấn tam bất tri.

HSK 4
0:03s
nǐ gǎn jǐn guò lái zuò ba nà ge fú wù yuán gěi wǒ jiā fù wǎn kuàiCậu mau qua đây ngồi đi. Này, nhân viên, cho tôi thêm một bộ bát đũa.

HSK 3
0:03s
sòng nǐ de ěr jī bù zhī dào nǐ xǐ bù xǐ huānTai nghe tặng cậu. Không biết cậu có thích không.

HSK 4
0:03s
zhù nǐ shēng rì kuài lè bú shì qiáo hǎi lún nǐ tīng wǒ jiě shìChúc cậu sinh nhật vui vẻ. Không phải, Kiều Hải Luân, cậu nghe tôi giải thích.

HSK 1
0:03s
nǐ zhè dōu lián zhóu zhuǎn yí gè duō xīng qī le baCậu làm việc liên tục hơn một tuần rồi nhỉ?

HSK 7
0:03s
shēng shì ruì jǐn de rén sǐ shì ruì jǐn de guǐSống là người của Túy Cẩm, chết là ma của Túy Cẩm.