Cách dùng "变得连我也觉得陌生" (biàn dé lián wǒ yě jué de mò shēng) trong hội thoại tiếng Trung
变得连我也觉得陌生
(thay đổi đến nỗi cả ta cũng cảm thấy xa lạ.)
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
4:32
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 她整个人都变了 | tā zhěng gè rén dōu biàn le | (nó đã hoàn toàn thay đổi,) |
| 2▶ | 变得连我也觉得陌生 | biàn dé lián wǒ yě jué de mò shēng | (thay đổi đến nỗi cả ta cũng cảm thấy xa lạ.) |
| 3 | 她不再是以前的那个她 | tā bù zài shì yǐ qián de nà ge tā | (Nó không còn là nó của trước kia nữa.) |
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 3 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
tā jìn jiǔ gōng mí yù zhī qián hèn bù dé jiāng wǒ qiān dāo wàn guǎTrước khi vào Cửu Cung Mê Ngục, hắn còn hận không thể băm vằm ta,

HSK 4
0:03s
ér bú shì hé wǒ zhè yóu líng jiū chán bù qīng(chứ không phải dây dưa không dứt) (với một du linh như ta.)

HSK 7
0:03s
suī shuō xiàn zài jiāng ài de shì wù dōu yóu nǐ zàn dàiTuy hiện giờ mọi việc của Khương Ngải đều do ngài tạm thời tiếp quản

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
jiē xià lái nǐ xiǎng zuò shén me wǒ bāng nǐ zuòTiếp theo ngài muốn làm gì? Ta làm giúp ngài.

HSK 3
0:03s












