Cách dùng "不仅是身体和血肉" (bù jǐn shì shēn tǐ hé xuè ròu) trong hội thoại tiếng Trung
不仅是身体和血肉
(không chỉ thân thể và máu thịt,)
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
4:41
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 为了能让自己时刻警觉 | wèi le néng ràng zì jǐ shí kè jǐng jué | (Để luôn giữ mình trong trạng thái cảnh giác,) |
| 2▶ | 不仅是身体和血肉 | bù jǐn shì shēn tǐ hé xuè ròu | (không chỉ thân thể và máu thịt,) |
| 3 | 她让自己的心 也变得无比地冷酷 | tā ràng zì jǐ de xīn yě biàn dé wú bǐ dì lěng kù | (nó còn khiến cả trái tim mình) (cũng trở nên vô cùng lạnh lùng.) |
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 3 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
tā jìn jiǔ gōng mí yù zhī qián hèn bù dé jiāng wǒ qiān dāo wàn guǎTrước khi vào Cửu Cung Mê Ngục, hắn còn hận không thể băm vằm ta,

HSK 4
0:03s
ér bú shì hé wǒ zhè yóu líng jiū chán bù qīng(chứ không phải dây dưa không dứt) (với một du linh như ta.)

HSK 7
0:03s
suī shuō xiàn zài jiāng ài de shì wù dōu yóu nǐ zàn dàiTuy hiện giờ mọi việc của Khương Ngải đều do ngài tạm thời tiếp quản

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
jiē xià lái nǐ xiǎng zuò shén me wǒ bāng nǐ zuòTiếp theo ngài muốn làm gì? Ta làm giúp ngài.

HSK 3
0:03s












