Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "参见灵主" (cān jiàn líng zhǔ) trong hội thoại tiếng Trung

参见灵主

cān jiàn líng zhǔ

Tham kiến linh chủ.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
31:46
TMDB ID
258865
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1朝上从不缺席cháo shàng cóng bù quē xíchưa từng vắng triều bao giờ.
2参见灵主cān jiàn líng zhǔTham kiến linh chủ.
3聿灵殿主遭遇不测yù líng diàn zhǔ zāo yù bù cèĐiện chủ điện Duật Linh gặp bất trắc,

More Clips From Episode

Total 95 clips (Page 3 of 5)
大概是因为他痴恋思慕
HSK 3
0:03s
dà gài shì yīn wèi tā chī liàn sī mùcó lẽ là vì si tình với Tư Mộ,

白散行喜欢你 喜欢得要命
HSK 7
0:03s
bái sàn xíng xǐ huān nǐ xǐ huān dé yào mìngBạch Tản Hành thích cô đến chết đi sống lại,

那都是千年的老黄历了
HSK 3
0:03s
nà dōu shì qiān nián de lǎo huáng lì leĐó đã là chuyện cũ rích rồi.

他进九宫迷狱之前 恨不得将我千刀万剐
HSK 7
0:03s
tā jìn jiǔ gōng mí yù zhī qián hèn bù dé jiāng wǒ qiān dāo wàn guǎTrước khi vào Cửu Cung Mê Ngục, hắn còn hận không thể băm vằm ta,

我还上赶着给他燃心烛
HSK 2
0:03s
wǒ hái shàng gǎn zhe gěi tā rán xīn zhúta còn thắp lại Tâm Chúc cho hắn sao?

如今我才反应过来
HSK 5
0:03s
rú jīn wǒ cái fǎn yìng guò lái(Đến giờ ta mới nhận ra)

这还是我这辈子第一次
HSK 2
0:03s
zhè hái shì wǒ zhè bèi zi dì yī cìĐây là lần đầu tiên trong đời này

我怕自己捧不住这颗心
HSK 6
0:03s
wǒ pà zì jǐ pěng bú zhù zhè kē xīn(Ta sợ mình không giữ nổi trái tim này,)

莫过于金榜题名
HSK 6
0:03s
mò guò yú jīn bǎng tí míng(chẳng qua là đề tên bảng vàng,)

洞房花烛 儿孙满堂
HSK 7
0:03s
dòng fáng huā zhú ér sūn mǎn táng(động phòng hoa chúc,) (con cháu đầy đàn,)

而不是和我这游灵 纠缠不清
HSK 4
0:03s
ér bú shì hé wǒ zhè yóu líng jiū chán bù qīng(chứ không phải dây dưa không dứt) (với một du linh như ta.)

虽说现在姜艾的事务 都由你暂代
HSK 7
0:03s
suī shuō xiàn zài jiāng ài de shì wù dōu yóu nǐ zàn dàiTuy hiện giờ mọi việc của Khương Ngải đều do ngài tạm thời tiếp quản

但她势力犹存 不可轻视
HSK 7
0:03s
dàn tā shì lì yóu cún bù kě qīng shìnhưng thế lực của cô ta vẫn còn, không thể xem nhẹ.

勿要操之过急
HSK 7
0:03s
wù yào cāo zhī guò jíĐừng quá nóng vội,

接下来你想做什么 我帮你做
HSK 2
0:03s
jiē xià lái nǐ xiǎng zuò shén me wǒ bāng nǐ zuòTiếp theo ngài muốn làm gì? Ta làm giúp ngài.

一定是我睡迷糊了
HSK 3
0:03s
yí dìng shì wǒ shuì mí hū leẮt hẳn là ta đã ngủ đến mụ người rồi.

竟然把门给打开了
HSK 4
0:03s
jìng rán bǎ mén gěi dǎ kāi leLại mở toang cửa thế này.

幸好没被看见
HSK 7
0:03s
xìng hǎo méi bèi kàn jiànMay mà không bị ai nhìn thấy.

何时变得这么勤勉了
HSK 2
0:03s
hé shí biàn dé zhè me qín miǎn lecon chăm chỉ thế này từ bao giờ thế?

方才我把小郎君送走了
HSK 3
0:03s
fāng cái wǒ bǎ xiǎo láng jūn sòng zǒu leVừa nãy ta đã tiễn tiểu lang quân đi rồi.