Cách dùng "应该说是 她父母离开以后" (yīng gāi shuō shì tā fù mǔ lí kāi yǐ hòu) trong hội thoại tiếng Trung
应该说是 她父母离开以后
(nên nói là từ sau khi cha mẹ nó đi,)
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
4:26
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 自从思慕成为灵主以后 | zì cóng sī mù chéng wéi líng zhǔ yǐ hòu | (Kể từ khi Tư Mộ trở thành linh chủ,) |
| 2▶ | 应该说是 她父母离开以后 | yīng gāi shuō shì tā fù mǔ lí kāi yǐ hòu | (nên nói là từ sau khi cha mẹ nó đi,) |
| 3 | 她整个人都变了 | tā zhěng gè rén dōu biàn le | (nó đã hoàn toàn thay đổi,) |
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 3 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
tā jìn jiǔ gōng mí yù zhī qián hèn bù dé jiāng wǒ qiān dāo wàn guǎTrước khi vào Cửu Cung Mê Ngục, hắn còn hận không thể băm vằm ta,

HSK 4
0:03s
ér bú shì hé wǒ zhè yóu líng jiū chán bù qīng(chứ không phải dây dưa không dứt) (với một du linh như ta.)

HSK 7
0:03s
suī shuō xiàn zài jiāng ài de shì wù dōu yóu nǐ zàn dàiTuy hiện giờ mọi việc của Khương Ngải đều do ngài tạm thời tiếp quản

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
jiē xià lái nǐ xiǎng zuò shén me wǒ bāng nǐ zuòTiếp theo ngài muốn làm gì? Ta làm giúp ngài.

HSK 3
0:03s












