Cách dùng "在九宫迷狱大打出手" (zài jiǔ gōng mí yù dà dǎ chū shǒu) trong hội thoại tiếng Trung
在九宫迷狱大打出手
đã đại chiến trong Cửu Cung Mê Ngục.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
6:20
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 和那位 | hé nà wèi | và người kia, |
| 2▶ | 在九宫迷狱大打出手 | zài jiǔ gōng mí yù dà dǎ chū shǒu | đã đại chiến trong Cửu Cung Mê Ngục. |
| 3 | 他们的心烛都被灭了 | tā men de xīn zhú dōu bèi miè le | Tâm Chúc của họ đều bị dập tắt, |
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 3 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
tā jìn jiǔ gōng mí yù zhī qián hèn bù dé jiāng wǒ qiān dāo wàn guǎTrước khi vào Cửu Cung Mê Ngục, hắn còn hận không thể băm vằm ta,

HSK 4
0:03s
ér bú shì hé wǒ zhè yóu líng jiū chán bù qīng(chứ không phải dây dưa không dứt) (với một du linh như ta.)

HSK 7
0:03s
suī shuō xiàn zài jiāng ài de shì wù dōu yóu nǐ zàn dàiTuy hiện giờ mọi việc của Khương Ngải đều do ngài tạm thời tiếp quản

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
jiē xià lái nǐ xiǎng zuò shén me wǒ bāng nǐ zuòTiếp theo ngài muốn làm gì? Ta làm giúp ngài.

HSK 3
0:03s












