Cách dùng "阿姨 您别冲动" (ā yí nín bié chōng dòng) trong hội thoại tiếng Trung

ā nínbiéchōngdòng

Bà ơi, bà đừng nóng vội.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
24:59
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我今天就住在法院里不走了wǒ jīn tiān jiù zhù zài fǎ yuàn lǐ bù zǒu lethì hôm nay tôi ở lại tòa án luôn không về.
2阿姨 您别冲动ā yí nín bié chōng dòngBà ơi, bà đừng nóng vội.
3闺女guī nǚCon gái ơi,

More Clips From Episode

Total 250 clips (Page 9 of 13)
这是我毕业之后第一次参加婚礼
HSK 5
0:03s
zhè shì wǒ bì yè zhī hòu dì yī cì cān jiā hūn lǐĐây là lần đầu tiên tôi dự đám cưới sau khi ra trường

这法官结个婚还挺不容易的
HSK 6
0:03s
zhè fǎ guān jié gè hūn hái tǐng bù róng yì deVị thẩm phán này kết hôn cũng chẳng dễ gì.

真够行的 你少吃点
HSK 4
0:03s
zhēn gòu xíng de nǐ shǎo chī diǎnCậu cũng giỏi thật đấy. Ăn ít thôi.

一会儿敬酒的时候 你帮我引荐一下呗 跟新娘
HSK 7
0:03s
yī huì er jìng jiǔ de shí hòu nǐ bāng wǒ yǐn jiàn yī xià bei gēn xīn niángLát nữa lúc mời rượu... Cậu giới thiệu giúp tôi nhé. Với cô dâu ấy.

干吗 认识一下 这我之后要是去了红圈律所
HSK 4
0:03s
gàn má rèn shí yī xià zhè wǒ zhī hòu yào shì qù le hóng quān lǜ suǒLàm gì? Làm quen chút thôi. Sau này nếu tôi vào công ty luật hàng đầu...

我都来这儿参加她婚礼了 这点面子她肯定得给我吧
HSK 6
0:03s
wǒ dōu lái zhè ér cān jiā tā hūn lǐ le zhè diǎn miàn zi tā kěn dìng dé gěi wǒ baTôi đã đến dự đám cưới của cô ấy rồi. Chút mặt mũi này chắc cô ấy phải nể chứ.

我有急事 什么 不是
HSK 1
0:03s
wǒ yǒu jí shì shén me bú shìTôi có việc gấp. Gì cơ? Không phải.

今天这个婚 我不结了
HSK 5
0:03s
jīn tiān zhè ge hūn wǒ bù jié leĐám cưới hôm nay... tôi không cưới nữa.

咱仨这位置正好 我原告 他被告
HSK 7
0:03s
zán sā zhè wèi zhì zhèng hǎo wǒ yuán gào tā bèi gàoChỗ ngồi của ba đứa mình vừa hay đấy Tao là nguyên đơn, nó là bị đơn

今儿我就薅你个羊毛 你好好给我评评理
HSK 4
0:03s
jīn ér wǒ jiù hāo nǐ gè yáng máo nǐ hǎo hǎo gěi wǒ píng píng lǐHôm nay tao nhờ mày phân xử cho Mày phán cho tao một câu đi

今儿必须给我判了
HSK 7
0:03s
jīn ér bì xū gěi wǒ pàn leHôm nay mày phải xử cho tao

你到现在还想骗我 小点声 小点声
HSK 5
0:03s
nǐ dào xiàn zài hái xiǎng piàn wǒ xiǎo diǎn shēng xiǎo diǎn shēngĐến giờ mày vẫn còn muốn lừa tao à Nhỏ tiếng thôi, nhỏ tiếng thôi

咱仨一块长大的 对吧 又是发小
HSK 3
0:03s
zán sā yī kuài zhǎng dà de duì ba yòu shì fā xiǎoBa đứa mình lớn lên cùng nhau mà Đúng không, bạn thân từ nhỏ cơ mà

我申请回避 给我待着
HSK 7
0:03s
wǒ shēn qǐng huí bì gěi wǒ dài zheTao xin áp dụng chế độ hồi tỵ Đứng yên đó cho tao

你第一天知道 法官和律师有回避制度吗
HSK 7
0:03s
nǐ dì yī tiān zhī dào fǎ guān hé lǜ shī yǒu huí bì zhì dù maMày mới biết hôm nay à Thẩm phán và luật sư có chế độ hồi tỵ không?

你之前去中院 我已经放弃了半个天海城
HSK 4
0:03s
nǐ zhī qián qù zhōng yuàn wǒ yǐ jīng fàng qì le bàn gè tiān hǎi chéngTrước mày chuyển lên tòa trung cấp Tao đã bỏ mất nửa thành phố Tianhai rồi

我不是跟你说得清清楚楚吗
HSK 2
0:03s
wǒ bú shì gēn nǐ shuō dé qīng qīng chǔ chǔ maTao không nói rõ ràng với mày rồi sao

我什么时候给你发过微信 还是我提前老年痴呆了
HSK 7
0:03s
wǒ shén me shí hòu gěi nǐ fā guò wēi xìn hái shì wǒ tí qián lǎo nián chī dāi leTao có bao giờ nhắn WeChat cho mày đâu Hay là tao bị lẫn sớm rồi

让你在这儿无中生有 我无中生有
HSK 2
0:03s
ràng nǐ zài zhè ér wú zhōng shēng yǒu wǒ wú zhōng shēng yǒuĐể mày bịa chuyện ở đây Tao bịa chuyện à

我可太感动了 越越说不然呢
HSK 5
0:03s
wǒ kě tài gǎn dòng le yuè yuè shuō bù rán neAnh cảm động lắm Duệ nói: Thì còn sao nữa?