Cách dùng "不要再跟着我了" (bú yào zài gēn zhe wǒ le) trong hội thoại tiếng Trung
不要再跟着我了
Đừng đi theo tôi nữa
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
37:42
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 要么让你的当事人亲自来找我 没有第三种选择 | yào me ràng nǐ dí dàng shì rén qīn zì lái zhǎo wǒ méi yǒu dì sān zhǒng xuǎn zé | hoặc để thân chủ của anh đích thân gặp tôi Không có lựa chọn thứ ba |
| 2▶ | 不要再跟着我了 | bú yào zài gēn zhe wǒ le | Đừng đi theo tôi nữa |
| 3 | 你怎么不当终结者 你来什么家事庭啊你 | nǐ zěn me bù dàng zhōng jié zhě nǐ lái shén me jiā shì tíng a nǐ | Sao anh không đi làm Kẻ Hủy Diệt đi Anh vào tòa gia đình làm gì chứ |
More Clips From Episode
Total 250 clips (Page 8 of 13)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
lǎo huà shuō dé hǎo liǎng kǒu zi yī yàng huó bú dào tiān liàngCó câu nói rất hay: vợ chồng giống nhau quá thì không sống được đến sáng.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
shí zài shì zhè hòu lǎo bàn ér tā kào bú zhùThật sự là... Cái chồng sau này không đáng tin cậy.

HSK 4
0:03s
zhī qián tā hé tā nà qián qī gé sān chà wǔ de tōu mō lián xìTrước đây ông ấy với bà vợ cũ đó Cứ lén lút liên lạc với nhau suốt

HSK 5
0:03s
quán zhuǎn gěi tā men niáng ér liǎ nǐ shuō zhè yào bú shì yǒu gǎn qíngChuyển hết cho hai mẹ con bà ấy Cô nói xem, không có tình cảm thì

HSK 7
0:03s
wǒ zhēn shì shòu bù liǎo yào shì yào shì chuán chū qùCô thật sự không chịu nổi nữa rồi Mà nếu... nếu chuyện này lộ ra ngoài

HSK 7
0:03s
míng tiān jiāng fēng jié hūn dài nǐ qù chī xí zěn me yàngNgày mai Jiang Feng kết hôn đấy Dẫn cậu đi ăn tiệc cưới nhé, thế nào?

HSK 7
0:03s
zhè cì qǐng wǒ men quán bàn gōng shì de rén chī xíLần này mời cả văn phòng mình đi ăn tiệc

HSK 4
0:03s
wǒ yǐ wéi jié hūn de dì fāng dōu tè bié rè nào neTôi cứ tưởng đám cưới chỗ nào cũng náo nhiệt lắm chứ








