Cách dùng "丢脸真的丢大了" (diū liǎn zhēn de diū dà le) trong hội thoại tiếng Trung
丢脸真的丢大了
Mất mặt quá đi mất.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
13:58
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 本来我想抓那法官受贿的 谁知道行贿的人是江峰 | běn lái wǒ xiǎng zhuā nà fǎ guān shòu huì de shuí zhī dào xíng huì de rén shì jiāng fēng | Vốn định bắt thẩm phán đó nhận hối lộ. Ai ngờ người hối lộ lại là Jiang Feng. |
| 2▶ | 丢脸真的丢大了 | diū liǎn zhēn de diū dà le | Mất mặt quá đi mất. |
| 3 | 这次估计把那法官都得罪完了 别想了 | zhè cì gū jì bǎ nà fǎ guān dōu dé zuì wán le bié xiǎng le | Lần này chắc đắc tội hết với thẩm phán đó rồi. Đừng nghĩ nữa. |
More Clips From Episode
Total 250 clips (Page 7 of 13)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
bīng xiāng lǐ hái yǒu gè sān míng zhì gǎn jǐn chī le qùTrong tủ lạnh còn cái bánh mì sandwich. Ăn nhanh đi.

HSK 4
0:03s
tā dé ràng wǒ lā chū lái liú liú a wǒ zhè tí hái méi tái qǐ lái nePhải để tôi dắt ra thử chứ Tôi chưa kịp ra tay gì cả

HSK 5
0:03s
tā dào hǎo zhí jiē xuān bù yóu xì jié shù leVậy mà ông ta thì hay nhỉ Tuyên bố kết thúc luôn rồi

HSK 6
0:03s
fán sǐ le wū yā zuǐ nǎ ér yǒu nà me kuā zhāngPhiền chết đi được, miệng quạ Đâu có đến mức đó

HSK 4
0:03s
yī jiā wǔ kǒu de zhōng shēn dà shì liǎ fū qī sān gè hái ziChuyện cả đời của một gia đình năm người Hai vợ chồng ba đứa con

HSK 7
0:03s
zhè nán de yě shì jiù xiǎng zhe lián hǒng dài piàn dé guò qiě guòAnh chồng cũng vậy Chỉ nghĩ đến chuyện dỗ dành lừa phỉnh Qua ngày đoạn tháng

HSK 4
0:03s
nǐ rèn shí tā nà dāng rán le tā kě shì zhù míng deBạn quen anh ta à Đương nhiên rồi Anh ta là cái tên nổi tiếng

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s







