Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "妈也是好心 好" (mā yě shì hǎo xīn hǎo) trong hội thoại tiếng Trung

妈也是好心 好

mā yě shì hǎo xīn hǎo

Mẹ cũng chỉ có lòng tốt thôi Thôi được rồi

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
31:30
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你这是在帮我吗 我对不起 对不起nǐ zhè shì zài bāng wǒ ma wǒ duì bù qǐ duì bù qǐMẹ gọi đây là giúp con à? Mẹ xin lỗi, xin lỗi con
2妈也是好心 好mā yě shì hǎo xīn hǎoMẹ cũng chỉ có lòng tốt thôi Thôi được rồi
3真相大白了zhēn xiàng dà bái leSự thật đã rõ ràng rồi

More Clips From Episode

Total 250 clips (Page 6 of 13)
我们搬到哪里它们就跟到哪里
HSK 3
0:03s
wǒ men bān dào nǎ lǐ tā men jiù gēn dào nǎ lǐChúng tôi dọn đến đâu, chúng theo đến đó

你要和我离婚不就是 因为这些蟑螂闹的吗
HSK 5
0:03s
nǐ yào hé wǒ lí hūn bù jiù shì yīn wèi zhè xiē zhāng láng nào de maEm muốn ly hôn với anh chẳng phải là vì mấy con gián này gây ra sao?

一模一样的都买一样
HSK 6
0:03s
yī mú yī yàng de dōu mǎi yī yànganh sẽ mua lại y chang từng thứ

男方勇于认错 态度良好
HSK 7
0:03s
nán fāng yǒng yú rèn cuò tài dù liáng hǎoBị đơn dũng cảm nhận lỗi, thái độ tốt

是离是合
HSK 5
0:03s
shì lí shì héLy hôn hay hòa giải

您现在方便吗 要不我们借一步说话
HSK 4
0:03s
nín xiàn zài fāng biàn ma yào bù wǒ men jiè yī bù shuō huàBây giờ ngài có rảnh không? Hay mình ra chỗ khác nói chuyện?

能不能不离 她自己实锤了丈夫出轨
HSK 7
0:03s
néng bù néng bù lí tā zì jǐ shí chuí le zhàng fū chū guǐcó thể không xử ly hôn không? Chính cô ấy đã có bằng chứng chồng ngoại tình

后悔的话 让当事人来找我
HSK 7
0:03s
hòu huǐ de huà ràng dāng shì rén lái zhǎo wǒNếu hối hận thì để đương sự tự đến gặp tôi.

或者你让她直接撤诉不就行了
HSK 4
0:03s
huò zhě nǐ ràng tā zhí jiē chè sù bù jiù xíng leHoặc để cô ấy rút đơn kiện là xong.

她不想撤诉也不想离婚
HSK 5
0:03s
tā bù xiǎng chè sù yě bù xiǎng lí hūnCô ấy không muốn rút đơn mà cũng không muốn ly hôn.

是收不到了是吗 是啊
HSK 3
0:03s
shì shōu bú dào le shì ma shì alà không thu được nữa, đúng không? Đúng vậy...

我不是担心自己的钱 我是真的为了当事人好
HSK 7
0:03s
wǒ bú shì dān xīn zì jǐ de qián wǒ shì zhēn de wèi le dāng shì rén hǎoTôi không phải lo cho tiền của mình, tôi thực sự vì lợi ích của thân chủ.

让她继续回去给那男的做牛做马
HSK 4
0:03s
ràng tā jì xù huí qù gěi nà nán de zuò niú zuò mǎmà để cô ấy về tiếp tục làm trâu làm ngựa cho gã đó?

就一个普通家庭 带一个孩子就已经够费劲了
HSK 7
0:03s
jiù yí gè pǔ tōng jiā tíng dài yí gè hái zi jiù yǐ jīng gòu fèi jìn lechỉ là một gia đình bình thường thôi. Nuôi một đứa đã vất vả lắm rồi,

更别说是三个孩子 你就说
HSK 7
0:03s
gèng bié shuō shì sān gè hái zi nǐ jiù shuōhuống chi là ba đứa. Thử nghĩ xem,

这个月 上刀山下火海 都得有笔收益了
HSK 6
0:03s
zhè ge yuè shàng dāo shān xià huǒ hǎi dōu dé yǒu bǐ shōu yì leTháng này dù có lên đao xuống lửa cũng phải kiếm được tiền.

小姑娘小姑娘 不要想不开 跟你没关系
HSK 4
0:03s
xiǎo gū niáng xiǎo gū niáng bú yào xiǎng bù kāi gēn nǐ méi guān xìCô bé ơi, đừng nghĩ quẩn. Không liên quan đến anh đâu.

这是我在她包里面发现的 难道你要见死不救吗
HSK 4
0:03s
zhè shì wǒ zài tā bāo lǐ miàn fā xiàn de nán dào nǐ yào jiàn sǐ bù jiù maTôi tìm thấy cái này trong túi cô ấy. Lẽ nào anh thấy chết mà không cứu?

您好 这些东西我不要了 麻烦您帮我退一下 谢谢
HSK 5
0:03s
nín hǎo zhè xiē dōng xī wǒ bú yào le má fán nín bāng wǒ tuì yī xià xiè xièXin chào, tôi không cần mấy thứ này nữa. Phiền anh hoàn lại giúp tôi, cảm ơn.

这人怎么油盐不进
HSK 4
0:03s
zhè rén zěn me yóu yán bù jìnNgười này sao mà cứng đầu thế.