Cách dùng "什么东西 还挺沉的" (shén me dōng xī hái tǐng chén de) trong hội thoại tiếng Trung
什么东西 还挺沉的
shén me dōng xī hái tǐng chén de
Gì thế này, nặng phết.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
14:13
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你奶奶寄的快递在后面 快点看看 奶奶又寄包裹了 | nǐ nǎi nǎi jì de kuài dì zài hòu miàn kuài diǎn kàn kàn nǎi nǎi yòu jì bāo guǒ le | Bưu kiện bà nội cậu gửi ở phía sau đấy. Mau xem thử đi. Bà nội lại gửi bưu kiện nữa à. |
| 2▶ | 什么东西 还挺沉的 | shén me dōng xī hái tǐng chén de | Gì thế này, nặng phết. |
| 3 | 又是干货 | yòu shì gān huò | Lại là đồ khô. |
More Clips From Episode
Total 250 clips (Page 4 of 13)
HSK 3
0:03s
nà jiù kàn nǐ yào de dào shén me le nǐ dé dào shén meThì tùy anh muốn được gì thôi Anh muốn được gì?

HSK 5
0:03s
kǒu kǒu shēng shēng rén yì dào dé fǎ lǜ yuán zéMiệng thì cứ rao giảng đạo đức, nguyên tắc pháp luật

HSK 4
0:03s
bèi dì lǐ jìng rán gàn zhè zhǒng āng zāng gòu dàngĐằng sau lại làm chuyện bẩn thỉu thế này

HSK 1
0:03s
bié zài zhè è rén xiān gào zhuàng wǒ è rén xiān gào zhuàngĐừng có đổ vấy cho người khác trước. Tôi đổ vấy à?

HSK 3
0:03s
nǐ zài zhè ér gàn shén me gòu dàng nǐ yǐ wéi wǒ bù zhī dàoAnh/chị đang làm trò gì ở đây vậy? Anh/chị tưởng tôi không biết sao?

HSK 5
0:03s
wǒ gàn shén me gòu dàng le nǐ lù xià shén me le lù xià zhèng jù yaTôi làm trò gì cơ chứ? Anh/chị quay được gì nào? Quay bằng chứng chứ!

HSK 7
0:03s
nǐ zài zhè ér gēn rén shòu huì xíng huì de zhè dōu shì zhèng jùAnh/chị đang nhận hối lộ ở đây đây đều là bằng chứng cả.

HSK 7
0:03s
nǐ bào shén me jǐng nǐ yǒu huà hǎo hǎo shuō nǐ bié pèng wǒ fàng shǒuGọi cảnh sát làm gì? Có gì thì nói cho đàng hoàng đi. Đừng đụng vào tôi! Buông ra!

HSK 5
0:03s
nǐ bié bào jǐng nǐ bào jǐng gàn shén me bié pèng wǒ nǐ bié bào jǐngĐừng gọi cảnh sát! Gọi làm gì? Đừng đụng vào tôi! Đừng gọi cảnh sát!

HSK 2
0:03s
fàng shǒu gěi wǒ nǐ hái è rén xiān gào zhuàng shì ba zěn me huí shì aBuông ra! Đưa đây! Anh/chị còn đổ vấy trước nữa hả? Chuyện gì vậy?

HSK 4
0:03s
zhèng hǎo nǐ dāng gè rén zhèng tā gāng gāng zài zhè ér hēi dēng xiā huǒ deVừa hay, anh làm nhân chứng đi. Anh ta vừa mò mẫm trong bóng tối ở đây

HSK 7
0:03s
tā shòu huì xíng huì tā hái yào è rén xiān gào zhuàng tā bào jǐngnhận hối lộ, đưa hối lộ, còn vừa gọi cảnh sát để vu cáo người khác.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
yào bù zán hái shì bào jǐng ba bié bié biéHay thôi mình gọi cảnh sát đi? Thôi thôi thôi!

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ kàn wǒ zěn me méi xiǎng dào ne nǐ men jìng rán shì péng yǒuSao tôi lại không nghĩ ra nhỉ. Hóa ra hai người lại là bạn bè.

HSK 5
0:03s
zhè yǒu hóng jiǔ pèi liǎ cài kěn dìng dé chī diǎn zhǔ shíCó rượu vang rồi, làm thêm vài món nhắm. Nhất định phải ăn thêm chút cơm chứ,

HSK 4
0:03s
cháng lián xì cháng lián xì dǎ diàn huà fā wēi xìn yě xíngLiên lạc nhé, liên lạc nhé, gọi điện đi, nhắn WeChat cũng được.

