Cách dùng "什么东西 还挺沉的" (shén me dōng xī hái tǐng chén de) trong hội thoại tiếng Trung

shénmedōng西 háitǐngchénde

Gì thế này, nặng phết.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
14:13
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你奶奶寄的快递在后面 快点看看 奶奶又寄包裹了nǐ nǎi nǎi jì de kuài dì zài hòu miàn kuài diǎn kàn kàn nǎi nǎi yòu jì bāo guǒ leBưu kiện bà nội cậu gửi ở phía sau đấy. Mau xem thử đi. Bà nội lại gửi bưu kiện nữa à.
2什么东西 还挺沉的shén me dōng xī hái tǐng chén deGì thế này, nặng phết.
3又是干货yòu shì gān huòLại là đồ khô.

More Clips From Episode

Total 250 clips (Page 7 of 13)
你不能走 你看看 这多可怜
HSK 6
0:03s
nǐ bù néng zǒu nǐ kàn kàn zhè duō kě liánAnh không được đi. Nhìn xem, tội nghiệp quá.

放心放心 我们帮着你
HSK 3
0:03s
fàng xīn fàng xīn wǒ men bāng zhe nǐYên tâm đi, chúng tôi giúp bạn.

你怎么把这些家伙什带回来了
HSK 7
0:03s
nǐ zěn me bǎ zhè xiē jiā huo shén dài huí lái leSao anh mang đống đồ này về vậy?

江湖救急
HSK 5
0:03s
jiāng hú jiù jíCứu người lúc nguy cấp thôi,

同事犒劳我的 好看吧
HSK 3
0:03s
tóng shì kào láo wǒ de hǎo kàn bađồng nghiệp thưởng cho tôi đó. Đẹp không?

新新美美的工具就是好疗愈
HSK 5
0:03s
xīn xīn měi měi de gōng jù jiù shì hǎo liáo yùĐồ dùng mới đẹp nhìn là thấy dễ chịu.

冰箱里还有个三明治 赶紧吃了去
HSK 4
0:03s
bīng xiāng lǐ hái yǒu gè sān míng zhì gǎn jǐn chī le qùTrong tủ lạnh còn cái bánh mì sandwich. Ăn nhanh đi.

他得让我拉出来遛遛啊 我这蹄还没抬起来呢
HSK 4
0:03s
tā dé ràng wǒ lā chū lái liú liú a wǒ zhè tí hái méi tái qǐ lái nePhải để tôi dắt ra thử chứ Tôi chưa kịp ra tay gì cả

他倒好 直接宣布游戏结束了
HSK 5
0:03s
tā dào hǎo zhí jiē xuān bù yóu xì jié shù leVậy mà ông ta thì hay nhỉ Tuyên bố kết thúc luôn rồi

烦死了 乌鸦嘴 哪儿有那么夸张
HSK 6
0:03s
fán sǐ le wū yā zuǐ nǎ ér yǒu nà me kuā zhāngPhiền chết đi được, miệng quạ Đâu có đến mức đó

一家五口的终身大事 俩夫妻三个孩子
HSK 4
0:03s
yī jiā wǔ kǒu de zhōng shēn dà shì liǎ fū qī sān gè hái ziChuyện cả đời của một gia đình năm người Hai vợ chồng ba đứa con

这男的也是 就想着连哄带骗 得过且过
HSK 7
0:03s
zhè nán de yě shì jiù xiǎng zhe lián hǒng dài piàn dé guò qiě guòAnh chồng cũng vậy Chỉ nghĩ đến chuyện dỗ dành lừa phỉnh Qua ngày đoạn tháng

谁知道这么快
HSK 2
0:03s
shuí zhī dào zhè me kuàiAi ngờ nhanh vậy

气死我了 沈法兽 什么
HSK 1
0:03s
qì sǐ wǒ le shěn fǎ shòu shén meTức chết tôi đi được Thẩm Pháp Thú Cái gì?

他怎么去基层了
HSK 7
0:03s
tā zěn me qù jī céng leSao anh ta lại xuống cơ sở vậy

你认识他 那当然了 他可是著名的
HSK 4
0:03s
nǐ rèn shí tā nà dāng rán le tā kě shì zhù míng deBạn quen anh ta à Đương nhiên rồi Anh ta là cái tên nổi tiếng

那第二名别说是望其项背了
HSK 7
0:03s
nà dì èr míng bié shuō shì wàng qí xiàng bèi leNgười thứ hai chứ đừng nói theo kịp

连他的尾气都够不着
HSK 7
0:03s
lián tā de wěi qì dōu gòu bù zheNgay cả khói xe của anh ta cũng chẳng với tới

我才不改 被告 注意态度
HSK 7
0:03s
wǒ cái bù gǎi bèi gào zhù yì tài dùTôi không thèm sửa. Bị đơn, chú ý thái độ.

阿姨天天伺候你吃 伺候你穿
HSK 7
0:03s
ā yí tiān tiān cì hòu nǐ chī cì hòu nǐ chuānBà ấy ngày ngày lo cơm lo áo cho ông