Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我丢死人了" (wǒ diū sǐ rén le) trong hội thoại tiếng Trung

我丢死人了

wǒ diū sǐ rén le

Cô xấu hổ chết mất thôi

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
26:00
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我真是受不了 要是 要是传出去wǒ zhēn shì shòu bù liǎo yào shì yào shì chuán chū qùCô thật sự không chịu nổi nữa rồi Mà nếu... nếu chuyện này lộ ra ngoài
2我丢死人了wǒ diū sǐ rén leCô xấu hổ chết mất thôi
3明天江峰结婚 带你去吃席 怎么样míng tiān jiāng fēng jié hūn dài nǐ qù chī xí zěn me yàngNgày mai Jiang Feng kết hôn đấy Dẫn cậu đi ăn tiệc cưới nhé, thế nào?

More Clips From Episode

Total 250 clips (Page 4 of 13)
那就看你要得到什么了 你得到什么
HSK 3
0:03s
nà jiù kàn nǐ yào de dào shén me le nǐ dé dào shén meThì tùy anh muốn được gì thôi Anh muốn được gì?

口口声声仁义道德法律原则
HSK 5
0:03s
kǒu kǒu shēng shēng rén yì dào dé fǎ lǜ yuán zéMiệng thì cứ rao giảng đạo đức, nguyên tắc pháp luật

背地里竟然干这种肮脏勾当
HSK 4
0:03s
bèi dì lǐ jìng rán gàn zhè zhǒng āng zāng gòu dàngĐằng sau lại làm chuyện bẩn thỉu thế này

别在这恶人先告状 我恶人先告状
HSK 1
0:03s
bié zài zhè è rén xiān gào zhuàng wǒ è rén xiān gào zhuàngĐừng có đổ vấy cho người khác trước. Tôi đổ vấy à?

你在这儿干什么勾当 你以为我不知道
HSK 3
0:03s
nǐ zài zhè ér gàn shén me gòu dàng nǐ yǐ wéi wǒ bù zhī dàoAnh/chị đang làm trò gì ở đây vậy? Anh/chị tưởng tôi không biết sao?

我干什么勾当了 你录下什么了 录下证据呀
HSK 5
0:03s
wǒ gàn shén me gòu dàng le nǐ lù xià shén me le lù xià zhèng jù yaTôi làm trò gì cơ chứ? Anh/chị quay được gì nào? Quay bằng chứng chứ!

你在这儿跟人受贿行贿的 这都是证据
HSK 7
0:03s
nǐ zài zhè ér gēn rén shòu huì xíng huì de zhè dōu shì zhèng jùAnh/chị đang nhận hối lộ ở đây đây đều là bằng chứng cả.

你报什么警 你有话好好说 你别碰我 放手
HSK 7
0:03s
nǐ bào shén me jǐng nǐ yǒu huà hǎo hǎo shuō nǐ bié pèng wǒ fàng shǒuGọi cảnh sát làm gì? Có gì thì nói cho đàng hoàng đi. Đừng đụng vào tôi! Buông ra!

你别报警 你报警干什么 别碰我 你别报警
HSK 5
0:03s
nǐ bié bào jǐng nǐ bào jǐng gàn shén me bié pèng wǒ nǐ bié bào jǐngĐừng gọi cảnh sát! Gọi làm gì? Đừng đụng vào tôi! Đừng gọi cảnh sát!

放手 给我 你还恶人先告状是吧 怎么回事啊
HSK 2
0:03s
fàng shǒu gěi wǒ nǐ hái è rén xiān gào zhuàng shì ba zěn me huí shì aBuông ra! Đưa đây! Anh/chị còn đổ vấy trước nữa hả? Chuyện gì vậy?

江法官 你来得正好
HSK 6
0:03s
jiāng fǎ guān nǐ lái de zhèng hǎoThẩm phán Jiang! Anh đến đúng lúc rồi đấy.

正好 你当个人证 他刚刚在这儿黑灯瞎火的
HSK 4
0:03s
zhèng hǎo nǐ dāng gè rén zhèng tā gāng gāng zài zhè ér hēi dēng xiā huǒ deVừa hay, anh làm nhân chứng đi. Anh ta vừa mò mẫm trong bóng tối ở đây

他受贿行贿 他还要恶人先告状 他报警
HSK 7
0:03s
tā shòu huì xíng huì tā hái yào è rén xiān gào zhuàng tā bào jǐngnhận hối lộ, đưa hối lộ, còn vừa gọi cảnh sát để vu cáo người khác.

你来得倒挺是时候
HSK 4
0:03s
nǐ lái de dào tǐng shì shí hòuAnh đến đúng lúc đấy.

两百块钱 行贿判几年呀
HSK 7
0:03s
liǎng bǎi kuài qián xíng huì pàn jǐ nián yaHai trăm tệ, hối lộ thì bị mấy năm tù?

要不咱还是报警吧 别别别
HSK 5
0:03s
yào bù zán hái shì bào jǐng ba bié bié biéHay thôi mình gọi cảnh sát đi? Thôi thôi thôi!

您看您怎么总想着报警啊
HSK 5
0:03s
nín kàn nín zěn me zǒng xiǎng zhe bào jǐng aAnh cứ nghĩ đến chuyện gọi cảnh sát mãi vậy?

你看我怎么没想到呢 你们竟然是朋友
HSK 4
0:03s
nǐ kàn wǒ zěn me méi xiǎng dào ne nǐ men jìng rán shì péng yǒuSao tôi lại không nghĩ ra nhỉ. Hóa ra hai người lại là bạn bè.

这有红酒 配俩菜 肯定得吃点主食
HSK 5
0:03s
zhè yǒu hóng jiǔ pèi liǎ cài kěn dìng dé chī diǎn zhǔ shíCó rượu vang rồi, làm thêm vài món nhắm. Nhất định phải ăn thêm chút cơm chứ,

常联系常联系 打电话 发微信也行
HSK 4
0:03s
cháng lián xì cháng lián xì dǎ diàn huà fā wēi xìn yě xíngLiên lạc nhé, liên lạc nhé, gọi điện đi, nhắn WeChat cũng được.