Cách dùng "行了 早就花了" (xíng le zǎo jiù huā le) trong hội thoại tiếng Trung
行了 早就花了
Thôi được rồi, tàn lâu rồi
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
40:01
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 醒醒老婆 马上到了 | xǐng xǐng lǎo pó mǎ shàng dào le | Dậy đi em, sắp đến nơi rồi |
| 2▶ | 行了 早就花了 | xíng le zǎo jiù huā le | Thôi được rồi, tàn lâu rồi |
| 3 | 不是你怎么能那么困呢 你怎么不早点叫我 | bú shì nǐ zěn me néng nà me kùn ne nǐ zěn me bù zǎo diǎn jiào wǒ | Không phải tại anh thì sao em buồn ngủ thế được Sao anh không gọi em dậy sớm hơn |
More Clips From Episode
Total 250 clips (Page 3 of 13)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
yí gè rén nǎo guā lǐ néng yǒu nà me duō yǒu qù de zhǔ yìTrong đầu một người Lại có thể chứa nhiều ý tưởng thú vị đến vậy

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
jiù shì zá zěn me le shuí shuō zán xiǎo lǜ suǒĐúng vậy đó Tạp thì đã sao Ai bảo công ty luật nhỏ của mình

HSK 5
0:03s
měi gè lǜ shī dōu dé jǐ pò tóu qiǎng hóng quān suǒ cái xíngChẳng lẽ mọi luật sư Đều phải chen chân vào Công ty luật hàng đầu mới được sao

HSK 5
0:03s
yào bù liàn liàn xiàn zài kào nǐ jiù jiù wǒ baThôi thì, Luyến Luyến ơi, bây giờ chỉ có mày cứu tao thôi.

HSK 4
0:03s
xíng ba wǒ zì jǐ zài xiǎng xiǎng bàn fǎ wǒ xiān guà leĐược rồi, tao tự nghĩ cách khác vậy. Tao cúp máy trước nhé.

HSK 5
0:03s
xiàn zài kàn lái nǎ piào dōu dé zhēng qǔBây giờ mà xem, phiếu nào cũng phải tranh thủ hết.

HSK 5
0:03s
bié de wǒ bāng bù liǎo nǐ shén me máng duàn gè àn zi wǒ hái shì zhuān yè deChuyện khác tôi chẳng giúp được gì Nhưng xử án thì tôi vẫn là chuyên nghiệp










