Cách dùng "行了 早就花了" (xíng le zǎo jiù huā le) trong hội thoại tiếng Trung
行了 早就花了
Thôi được rồi, tàn lâu rồi
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
40:01
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 醒醒老婆 马上到了 | xǐng xǐng lǎo pó mǎ shàng dào le | Dậy đi em, sắp đến nơi rồi |
| 2▶ | 行了 早就花了 | xíng le zǎo jiù huā le | Thôi được rồi, tàn lâu rồi |
| 3 | 不是你怎么能那么困呢 你怎么不早点叫我 | bú shì nǐ zěn me néng nà me kùn ne nǐ zěn me bù zǎo diǎn jiào wǒ | Không phải tại anh thì sao em buồn ngủ thế được Sao anh không gọi em dậy sớm hơn |
More Clips From Episode
Total 250 clips (Page 8 of 13)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
lǎo huà shuō dé hǎo liǎng kǒu zi yī yàng huó bú dào tiān liàngCó câu nói rất hay: vợ chồng giống nhau quá thì không sống được đến sáng.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
shí zài shì zhè hòu lǎo bàn ér tā kào bú zhùThật sự là... Cái chồng sau này không đáng tin cậy.

HSK 4
0:03s
zhī qián tā hé tā nà qián qī gé sān chà wǔ de tōu mō lián xìTrước đây ông ấy với bà vợ cũ đó Cứ lén lút liên lạc với nhau suốt

HSK 5
0:03s
quán zhuǎn gěi tā men niáng ér liǎ nǐ shuō zhè yào bú shì yǒu gǎn qíngChuyển hết cho hai mẹ con bà ấy Cô nói xem, không có tình cảm thì

HSK 7
0:03s
wǒ zhēn shì shòu bù liǎo yào shì yào shì chuán chū qùCô thật sự không chịu nổi nữa rồi Mà nếu... nếu chuyện này lộ ra ngoài

HSK 7
0:03s
míng tiān jiāng fēng jié hūn dài nǐ qù chī xí zěn me yàngNgày mai Jiang Feng kết hôn đấy Dẫn cậu đi ăn tiệc cưới nhé, thế nào?

HSK 7
0:03s
zhè cì qǐng wǒ men quán bàn gōng shì de rén chī xíLần này mời cả văn phòng mình đi ăn tiệc

HSK 4
0:03s
wǒ yǐ wéi jié hūn de dì fāng dōu tè bié rè nào neTôi cứ tưởng đám cưới chỗ nào cũng náo nhiệt lắm chứ








