Cách dùng "一模一样的都买一样" (yī mú yī yàng de dōu mǎi yī yàng) trong hội thoại tiếng Trung
一模一样的都买一样
yī mú yī yàng de dōu mǎi yī yàng
anh sẽ mua lại y chang từng thứ
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
17:56
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你这不是有个清单吗 那咱们这样 按照你这清单 | nǐ zhè bú shì yǒu gè qīng dān ma nà zán men zhè yàng àn zhào nǐ zhè qīng dān | Em chẳng có cái danh sách đó rồi sao Thì mình làm thế này Theo đúng danh sách của em |
| 2▶ | 一模一样的都买一样 | yī mú yī yàng de dōu mǎi yī yàng | anh sẽ mua lại y chang từng thứ |
| 3 | 生活与爱好相悖 总要有一方妥协 | shēng huó yǔ ài hào xiāng bèi zǒng yào yǒu yī fāng tuǒ xié | Lối sống và sở thích không tương hợp ắt phải có một bên nhượng bộ |
More Clips From Episode
Total 250 clips (Page 4 of 13)
HSK 3
0:03s
nà jiù kàn nǐ yào de dào shén me le nǐ dé dào shén meThì tùy anh muốn được gì thôi Anh muốn được gì?

HSK 5
0:03s
kǒu kǒu shēng shēng rén yì dào dé fǎ lǜ yuán zéMiệng thì cứ rao giảng đạo đức, nguyên tắc pháp luật

HSK 4
0:03s
bèi dì lǐ jìng rán gàn zhè zhǒng āng zāng gòu dàngĐằng sau lại làm chuyện bẩn thỉu thế này

HSK 1
0:03s
bié zài zhè è rén xiān gào zhuàng wǒ è rén xiān gào zhuàngĐừng có đổ vấy cho người khác trước. Tôi đổ vấy à?

HSK 3
0:03s
nǐ zài zhè ér gàn shén me gòu dàng nǐ yǐ wéi wǒ bù zhī dàoAnh/chị đang làm trò gì ở đây vậy? Anh/chị tưởng tôi không biết sao?

HSK 5
0:03s
wǒ gàn shén me gòu dàng le nǐ lù xià shén me le lù xià zhèng jù yaTôi làm trò gì cơ chứ? Anh/chị quay được gì nào? Quay bằng chứng chứ!

HSK 7
0:03s
nǐ zài zhè ér gēn rén shòu huì xíng huì de zhè dōu shì zhèng jùAnh/chị đang nhận hối lộ ở đây đây đều là bằng chứng cả.

HSK 7
0:03s
nǐ bào shén me jǐng nǐ yǒu huà hǎo hǎo shuō nǐ bié pèng wǒ fàng shǒuGọi cảnh sát làm gì? Có gì thì nói cho đàng hoàng đi. Đừng đụng vào tôi! Buông ra!

HSK 5
0:03s
nǐ bié bào jǐng nǐ bào jǐng gàn shén me bié pèng wǒ nǐ bié bào jǐngĐừng gọi cảnh sát! Gọi làm gì? Đừng đụng vào tôi! Đừng gọi cảnh sát!

HSK 2
0:03s
fàng shǒu gěi wǒ nǐ hái è rén xiān gào zhuàng shì ba zěn me huí shì aBuông ra! Đưa đây! Anh/chị còn đổ vấy trước nữa hả? Chuyện gì vậy?

HSK 4
0:03s
zhèng hǎo nǐ dāng gè rén zhèng tā gāng gāng zài zhè ér hēi dēng xiā huǒ deVừa hay, anh làm nhân chứng đi. Anh ta vừa mò mẫm trong bóng tối ở đây

HSK 7
0:03s
tā shòu huì xíng huì tā hái yào è rén xiān gào zhuàng tā bào jǐngnhận hối lộ, đưa hối lộ, còn vừa gọi cảnh sát để vu cáo người khác.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
yào bù zán hái shì bào jǐng ba bié bié biéHay thôi mình gọi cảnh sát đi? Thôi thôi thôi!

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ kàn wǒ zěn me méi xiǎng dào ne nǐ men jìng rán shì péng yǒuSao tôi lại không nghĩ ra nhỉ. Hóa ra hai người lại là bạn bè.

HSK 5
0:03s
zhè yǒu hóng jiǔ pèi liǎ cài kěn dìng dé chī diǎn zhǔ shíCó rượu vang rồi, làm thêm vài món nhắm. Nhất định phải ăn thêm chút cơm chứ,

HSK 4
0:03s
cháng lián xì cháng lián xì dǎ diàn huà fā wēi xìn yě xíngLiên lạc nhé, liên lạc nhé, gọi điện đi, nhắn WeChat cũng được.

