Cách dùng "一模一样的都买一样" (yī mú yī yàng de dōu mǎi yī yàng) trong hội thoại tiếng Trung
一模一样的都买一样
anh sẽ mua lại y chang từng thứ
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
17:56
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你这不是有个清单吗 那咱们这样 按照你这清单 | nǐ zhè bú shì yǒu gè qīng dān ma nà zán men zhè yàng àn zhào nǐ zhè qīng dān | Em chẳng có cái danh sách đó rồi sao Thì mình làm thế này Theo đúng danh sách của em |
| 2▶ | 一模一样的都买一样 | yī mú yī yàng de dōu mǎi yī yàng | anh sẽ mua lại y chang từng thứ |
| 3 | 生活与爱好相悖 总要有一方妥协 | shēng huó yǔ ài hào xiāng bèi zǒng yào yǒu yī fāng tuǒ xié | Lối sống và sở thích không tương hợp ắt phải có một bên nhượng bộ |
More Clips From Episode
Total 250 clips (Page 6 of 13)
HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ yào hé wǒ lí hūn bù jiù shì yīn wèi zhè xiē zhāng láng nào de maEm muốn ly hôn với anh chẳng phải là vì mấy con gián này gây ra sao?

HSK 4
0:03s
nín xiàn zài fāng biàn ma yào bù wǒ men jiè yī bù shuō huàBây giờ ngài có rảnh không? Hay mình ra chỗ khác nói chuyện?

HSK 7
0:03s
néng bù néng bù lí tā zì jǐ shí chuí le zhàng fū chū guǐcó thể không xử ly hôn không? Chính cô ấy đã có bằng chứng chồng ngoại tình

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bú shì dān xīn zì jǐ de qián wǒ shì zhēn de wèi le dāng shì rén hǎoTôi không phải lo cho tiền của mình, tôi thực sự vì lợi ích của thân chủ.

HSK 4
0:03s
ràng tā jì xù huí qù gěi nà nán de zuò niú zuò mǎmà để cô ấy về tiếp tục làm trâu làm ngựa cho gã đó?

HSK 7
0:03s
jiù yí gè pǔ tōng jiā tíng dài yí gè hái zi jiù yǐ jīng gòu fèi jìn lechỉ là một gia đình bình thường thôi. Nuôi một đứa đã vất vả lắm rồi,

HSK 6
0:03s
zhè ge yuè shàng dāo shān xià huǒ hǎi dōu dé yǒu bǐ shōu yì leTháng này dù có lên đao xuống lửa cũng phải kiếm được tiền.

HSK 4
0:03s
xiǎo gū niáng xiǎo gū niáng bú yào xiǎng bù kāi gēn nǐ méi guān xìCô bé ơi, đừng nghĩ quẩn. Không liên quan đến anh đâu.

HSK 4
0:03s
zhè shì wǒ zài tā bāo lǐ miàn fā xiàn de nán dào nǐ yào jiàn sǐ bù jiù maTôi tìm thấy cái này trong túi cô ấy. Lẽ nào anh thấy chết mà không cứu?

HSK 5
0:03s
nín hǎo zhè xiē dōng xī wǒ bú yào le má fán nín bāng wǒ tuì yī xià xiè xièXin chào, tôi không cần mấy thứ này nữa. Phiền anh hoàn lại giúp tôi, cảm ơn.





