Cách dùng "一模一样的都买一样" (yī mú yī yàng de dōu mǎi yī yàng) trong hội thoại tiếng Trung
一模一样的都买一样
anh sẽ mua lại y chang từng thứ
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
17:56
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你这不是有个清单吗 那咱们这样 按照你这清单 | nǐ zhè bú shì yǒu gè qīng dān ma nà zán men zhè yàng àn zhào nǐ zhè qīng dān | Em chẳng có cái danh sách đó rồi sao Thì mình làm thế này Theo đúng danh sách của em |
| 2▶ | 一模一样的都买一样 | yī mú yī yàng de dōu mǎi yī yàng | anh sẽ mua lại y chang từng thứ |
| 3 | 生活与爱好相悖 总要有一方妥协 | shēng huó yǔ ài hào xiāng bèi zǒng yào yǒu yī fāng tuǒ xié | Lối sống và sở thích không tương hợp ắt phải có một bên nhượng bộ |
More Clips From Episode
Total 250 clips (Page 8 of 13)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
lǎo huà shuō dé hǎo liǎng kǒu zi yī yàng huó bú dào tiān liàngCó câu nói rất hay: vợ chồng giống nhau quá thì không sống được đến sáng.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
shí zài shì zhè hòu lǎo bàn ér tā kào bú zhùThật sự là... Cái chồng sau này không đáng tin cậy.

HSK 4
0:03s
zhī qián tā hé tā nà qián qī gé sān chà wǔ de tōu mō lián xìTrước đây ông ấy với bà vợ cũ đó Cứ lén lút liên lạc với nhau suốt

HSK 5
0:03s
quán zhuǎn gěi tā men niáng ér liǎ nǐ shuō zhè yào bú shì yǒu gǎn qíngChuyển hết cho hai mẹ con bà ấy Cô nói xem, không có tình cảm thì

HSK 7
0:03s
wǒ zhēn shì shòu bù liǎo yào shì yào shì chuán chū qùCô thật sự không chịu nổi nữa rồi Mà nếu... nếu chuyện này lộ ra ngoài

HSK 7
0:03s
míng tiān jiāng fēng jié hūn dài nǐ qù chī xí zěn me yàngNgày mai Jiang Feng kết hôn đấy Dẫn cậu đi ăn tiệc cưới nhé, thế nào?

HSK 7
0:03s
zhè cì qǐng wǒ men quán bàn gōng shì de rén chī xíLần này mời cả văn phòng mình đi ăn tiệc

HSK 4
0:03s
wǒ yǐ wéi jié hūn de dì fāng dōu tè bié rè nào neTôi cứ tưởng đám cưới chỗ nào cũng náo nhiệt lắm chứ

HSK 4
0:03s
zhè hái tǐng ān jìng de shì zhè zhēn huā jiǎ huāVậy mà chỗ này lại khá yên tĩnh nhỉ Ừ nhỉ, hoa này hoa thật hay hoa giả vậy








