Cách dùng "遇事都倔 互不相让" (yù shì dōu jué hù bù xiāng ràng) trong hội thoại tiếng Trung
遇事都倔 互不相让
gặp chuyện đều bướng, không ai nhường ai,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:34
fū夫
qī妻
zhī之
jiān间
xìng性
gé格
tài太
xiàng像
“Vợ chồng mà tính cách quá giống nhau,”
LINE 0224:35
PLAYING SCENEyù shì dōu jué hù bù xiāng ràng
遇事都倔 互不相让
“gặp chuyện đều bướng, không ai nhường ai,”
LINE 0324:38
fǎn反
ér而
róng容
yì易
nào闹
máo矛
dùn盾
“thì lại dễ sinh mâu thuẫn.”
Show Information