Cách dùng "真够行的 你少吃点" (zhēn gòu xíng de nǐ shǎo chī diǎn) trong hội thoại tiếng Trung
真够行的 你少吃点
Cậu cũng giỏi thật đấy. Ăn ít thôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
27:37
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 菜都还没上呢 这边有甜品 馋半天了 快 | cài dōu hái méi shàng ne zhè biān yǒu tián pǐn chán bàn tiān le kuài | Món ăn còn chưa lên mà. Bên này có món tráng miệng. Thèm nãy giờ rồi, nhanh lên. |
| 2▶ | 真够行的 你少吃点 | zhēn gòu xíng de nǐ shǎo chī diǎn | Cậu cũng giỏi thật đấy. Ăn ít thôi. |
| 3 | 不吃白不吃 | bù chī bái bù chī | Không ăn thì phí của. |
More Clips From Episode
Total 250 clips (Page 11 of 13)
HSK 4
0:03s
jué dìng le hòu miàn dào dǐ gāi zěn me zuò hǎoRồi quyết định tiếp theo phải làm gì Được rồi

HSK 5
0:03s
wǒ jiù bù kě néng lè suǒ nǐ wǒ jiù bú huì cí zhíEm không đời nào làm vậy với anh Thì em sẽ không từ chức

HSK 7
0:03s
nǐ rèn wéi jù jué shēng qiān shì xī shēng maAnh có cho rằng từ chối thăng chức là hy sinh không?

HSK 1
0:03s
bú shì zhè yàng zi de bú shì zhè yàng zi deKhông phải như vậy đâu Không phải như vậy đâu

HSK 4
0:03s
zěn me huì shì zhè yàng zi de zán men yǒu shì hǎo hǎo shāng liángSao lại có thể như thế được Có chuyện gì mình cứ từ từ bàn bạc

HSK 7
0:03s
nǐ jiù rěn xīn chāi sàn tā men ya nǐ dǒng shén me jiào zuòAnh nỡ lòng chia rẽ họ sao Anh có hiểu thế nào là

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
yǒu kě néng shì gè bēi jù nán bù chéng yào děng tā menrất có thể là một bi kịch đấy Chẳng lẽ phải đợi đến khi họ

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
duì ba méi yǒu rén guī dìng shàng bān zú hé jiā tíng zhǔ fù bù néng zài yī kuài érĐúng không? Không ai quy định dân văn phòng và nội trợ không thể ở với nhau

HSK 5
0:03s
nà shì shàng bān zú ma tā lǎo pó gěi tā shēng le sān gè hái ziĐó là dân văn phòng à? Vợ anh ta đẻ cho anh ta ba đứa con

HSK 6
0:03s
liú xià le yī shēn máo bìng tā zài wài miàn zhān huā rě cǎođể lại đầy mình bệnh tật Vậy mà anh ta lại đi dan díu bên ngoài

HSK 5
0:03s
chù sheng hái chà bu duō bú shì měi gè rén dōu yǒu yǒng qìChẳng khác gì súc vật Không phải ai cũng có can đảm

HSK 3
0:03s
xiàng nǐ zhè yàng ài zēng fēn míng de yī rì fū qī bǎi rì ēnyêu ghét rõ ràng như anh đâu Một ngày vợ chồng, trăm ngày nghĩa nặng




