Cách dùng "但是我心里又没鬼" (dàn shì wǒ xīn lǐ yòu méi guǐ) trong hội thoại tiếng Trung
但是我心里又没鬼
nhưng thiếp không làm gì khuất tất.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
22:27
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你是担心母亲和嫂子 对我问东问西的 | nǐ shì dān xīn mǔ qīn hé sǎo zi duì wǒ wèn dōng wèn xī de | chàng lo mẫu thân và tẩu tử sẽ hỏi này hỏi nọ thiếp, |
| 2▶ | 但是我心里又没鬼 | dàn shì wǒ xīn lǐ yòu méi guǐ | nhưng thiếp không làm gì khuất tất. |
| 3 | 与其有些事情躲着 | yǔ qí yǒu xiē shì qíng duǒ zhe | Thay vì che giấu một số chuyện, |
More Clips From Episode
Total 101 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s
tā jiù shì duì xìn dé guò de rén cái zhè yàng fā huǒlão gia nhà ta chỉ nổi giận với người mình tin tưởng thôi.