Cách dùng "既是你给她下的帖" (jì shì nǐ gěi tā xià de tiē) trong hội thoại tiếng Trung
既是你给她下的帖
Cô đã gửi thiệp cho người ta
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
39:09
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 应当 先向王夫人讨教才是 | yīng dāng xiān xiàng wáng fū rén tǎo jiào cái shì | lẽ ra phải hỏi Vương phu nhân trước mới đúng. |
| 2▶ | 既是你给她下的帖 | jì shì nǐ gěi tā xià de tiē | Cô đã gửi thiệp cho người ta |
| 3 | 也当提点一二才是啊 | yě dāng tí diǎn yī èr cái shì a | thì cũng nên nói trước mới phải. |
More Clips From Episode
Total 101 clips (Page 5 of 6)
HSK 6
0:03s
zhè bù dōu shì nǐ gěi wǒ chū de sōu zhǔ yì maTất cả cũng tại nàng bày ta cái chủ ý ngu xuẩn đó.

HSK 4
0:03s
dāng zhe chén sān de miàn bǎ wǒ hǎo yī dùn pái xuānMắng ta một trận ngay trước mặt Trần Tam.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
ruò shì wǒ bù qù de huà qǐ bù shì zì jué le zhè ge quān ziNếu thiếp không đi, chẳng phải là tự tách mình khỏi cái vòng này sao?

HSK 7
0:03s
nǐ fàng xīn ba wǒ shì bú huì dé zuì tā men deChàng yên tâm, thiếp sẽ không làm mất lòng họ.

HSK 6
0:03s
nǐ shàng nǎ ér qù dǎ tīng a rén jiā dōu shì jīng zhōng guì fùChàng định đi đâu hỏi chứ? Người ta là quý phụ trong kinh,

HSK 6
0:03s
hái shì gè wèi fū rén gèng jiā fēng huá jué dàivẫn là các vị phu nhân có phong thái hơn người.

HSK 4
0:03s










