Cách dùng "身边也不带个人" (shēn biān yě bù dài gè rén) trong hội thoại tiếng Trung
身边也不带个人
lại không đem theo người bên cạnh.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
23:37
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 说走就走 什么买卖呀 山高路远的 | shuō zǒu jiù zǒu shén me mǎi mài ya shān gāo lù yuǎn de | nói đi là đi, [Thế Tế Kỳ Mỹ] buôn bán gì vậy chứ? Đã đi đường xa |
| 2▶ | 身边也不带个人 | shēn biān yě bù dài gè rén | lại không đem theo người bên cạnh. |
| 3 | 儿媳也说跟着过去照料 | ér xí yě shuō gēn zhe guò qù zhào liào | Con cũng nói muốn đi theo chăm sóc, |
More Clips From Episode
Total 101 clips (Page 5 of 6)
HSK 4
0:03s
dāng zhe chén sān de miàn bǎ wǒ hǎo yī dùn pái xuānMắng ta một trận ngay trước mặt Trần Tam.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
ruò shì wǒ bù qù de huà qǐ bù shì zì jué le zhè ge quān ziNếu thiếp không đi, chẳng phải là tự tách mình khỏi cái vòng này sao?

HSK 7
0:03s
nǐ fàng xīn ba wǒ shì bú huì dé zuì tā men deChàng yên tâm, thiếp sẽ không làm mất lòng họ.

HSK 6
0:03s
nǐ shàng nǎ ér qù dǎ tīng a rén jiā dōu shì jīng zhōng guì fùChàng định đi đâu hỏi chứ? Người ta là quý phụ trong kinh,

HSK 6
0:03s
hái shì gè wèi fū rén gèng jiā fēng huá jué dàivẫn là các vị phu nhân có phong thái hơn người.

HSK 4
0:03s











