Cách dùng "我还能在哪儿受气呀" (wǒ hái néng zài nǎ ér shòu qì ya) trong hội thoại tiếng Trung
我还能在哪儿受气呀
Ta còn có thể bị ai chọc giận nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
32:51
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你是不是 在哪儿受了气呀 跑到我这儿撒火儿 | nǐ shì bú shì zài nǎ ér shòu le qì ya pǎo dào wǒ zhè ér sā huǒ ér | Chàng lại bị ai chọc giận rồi chạy tới đây trút giận à? |
| 2▶ | 我还能在哪儿受气呀 | wǒ hái néng zài nǎ ér shòu qì ya | Ta còn có thể bị ai chọc giận nữa. |
| 3 | 这不都是你给我 出的馊主意嘛 | zhè bù dōu shì nǐ gěi wǒ chū de sōu zhǔ yì ma | Tất cả cũng tại nàng bày ta cái chủ ý ngu xuẩn đó. |
More Clips From Episode
Total 101 clips (Page 5 of 6)
HSK 4
0:03s
dāng zhe chén sān de miàn bǎ wǒ hǎo yī dùn pái xuānMắng ta một trận ngay trước mặt Trần Tam.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
ruò shì wǒ bù qù de huà qǐ bù shì zì jué le zhè ge quān ziNếu thiếp không đi, chẳng phải là tự tách mình khỏi cái vòng này sao?

HSK 7
0:03s
nǐ fàng xīn ba wǒ shì bú huì dé zuì tā men deChàng yên tâm, thiếp sẽ không làm mất lòng họ.

HSK 6
0:03s
nǐ shàng nǎ ér qù dǎ tīng a rén jiā dōu shì jīng zhōng guì fùChàng định đi đâu hỏi chứ? Người ta là quý phụ trong kinh,

HSK 6
0:03s
hái shì gè wèi fū rén gèng jiā fēng huá jué dàivẫn là các vị phu nhân có phong thái hơn người.

HSK 4
0:03s











