Cách dùng "把你卷进来了" (bǎ nǐ juǎn jìn lái le) trong hội thoại tiếng Trung

juǎnjìnláile

vì đã cuốn anh vào.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
22:14
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1对不起duì bù qǐem xin lỗi
2把你卷进来了bǎ nǐ juǎn jìn lái levì đã cuốn anh vào.
3我刚才没有控制住自己wǒ gāng cái méi yǒu kòng zhì zhù zì jǐVừa nãy em không khống chế được bản thân.

More Clips From Episode

Total 173 clips (Page 3 of 9)
哪个村里来的 我都不知道 她用什么样下三滥
HSK 3
0:03s
nǎ ge cūn lǐ lái de wǒ dōu bù zhī dào tā yòng shén me yàng xià sān làntới từ cái thôn nào. Tôi không biết cô ta dùng thủ đoạn đê tiện,

见不得的人手段 来勾引你的 你不要恶语伤人
HSK 5
0:03s
jiàn bù dé de rén shǒu duàn lái gōu yǐn nǐ de nǐ bú yào è yǔ shāng rénđáng xấu hổ gì để quyến rũ anh. Đừng có dùng lời lẽ độc địa để sỉ nhục người khác.

但是你不能够 在大庭广众之下 捏造事实
HSK 5
0:03s
dàn shì nǐ bù néng gòu zài dà tíng guǎng zhòng zhī xià niē zào shì shíNhưng cô không thể bịa đặt sự thật trước mặt bàn dân thiên hạ,

你自诩是 书香门第出来的
HSK 2
0:03s
nǐ zì xǔ shì shū xiāng mén dì chū lái deCô tự xưng là con nhà gia giáo

所有的朋友 也都是因为你 到这儿来真心诚意地
HSK 4
0:03s
suǒ yǒu de péng yǒu yě dōu shì yīn wèi nǐ dào zhè ér lái zhēn xīn chéng yì dìTất cả các bạn bè cũng đều thật lòng đến đây tiễn biệt cô

不要以为你是市长 就可以这么跟我们说话
HSK 3
0:03s
bú yào yǐ wéi nǐ shì shì zhǎng jiù kě yǐ zhè me gēn wǒ men shuō huàĐừng tưởng cậu là phó chủ tịch thành phố thì có thể nói chuyện với chúng tôi như vậy.

都是靠自己努力赚来的
HSK 5
0:03s
dōu shì kào zì jǐ nǔ lì zhuàn lái deđều dựa vào chính sự cố gắng của bản thân,

今天这个事情 搞成这个样子 让你这么下不来台
HSK 6
0:03s
jīn tiān zhè ge shì qíng gǎo chéng zhè ge yàng zi ràng nǐ zhè me xià bù lái táiChuyện hôm nay thành ra thế này, khiến em khó xử vậy

其实季雅呢 想通过我得到名和利
HSK 4
0:03s
qí shí jì yǎ ne xiǎng tōng guò wǒ dé dào míng hé lìThực ra Quý Nhã muốn có được danh lợi từ anh.

那我们的关系 就算是公开了
HSK 6
0:03s
nà wǒ men de guān xì jiù suàn shì gōng kāi lechứng tỏ chúng ta đã công khai mối quan hệ.

其实你是一个 不喜欢高调的人
HSK 7
0:03s
qí shí nǐ shì yí gè bù xǐ huān gāo diào de rénthực ra em là một người không thích khoe mẽ.

因为我 做了这么大的牺牲
HSK 7
0:03s
yīn wèi wǒ zuò le zhè me dà de xī shēngEm hy sinh lớn như vậy vì anh,

让我都震惊到了
HSK 7
0:03s
ràng wǒ dōu zhèn jīng dào lekhiến anh rất kinh ngạc.

我都有一刹那 想当着所有人的面
HSK 4
0:03s
wǒ dōu yǒu yī chà nà xiǎng dāng zhe suǒ yǒu rén de miàntrong một khoảnh khắc, ngay trước mặt mọi người anh đã muốn hỏi em

我就把这个念头 给打消了
HSK 7
0:03s
wǒ jiù bǎ zhè ge niàn tou gěi dǎ xiāo lenên anh đã từ bỏ ý định này.

去把自己的事情 做得更好
HSK 3
0:03s
qù bǎ zì jǐ de shì qíng zuò dé gèng hǎođể làm tốt hơn nữa những việc của mình.

让你可以 打消掉所有的顾虑
HSK 7
0:03s
ràng nǐ kě yǐ dǎ xiāo diào suǒ yǒu de gù lǜĐể em có thể xóa bỏ mọi âu lo,

而且这些钱 都是干干净净的
HSK 3
0:03s
ér qiě zhè xiē qián dōu shì gān gān jìng jìng deVả lại, số tiền này đều sạch sẽ,

跟这个男人在一起 是值得的
HSK 4
0:03s
gēn zhè ge nán rén zài yì qǐ shì zhí de deở bên người đàn ông này là xứng đáng.

真是不好意思啊 不好意思 不好意思 我们先走了
HSK 7
0:03s
zhēn shì bù hǎo yì sī a bù hǎo yì sī bù hǎo yì sī wǒ men xiān zǒu leThật sự rất xin lỗi. Xin lỗi, xin lỗi nhé. Chúng tôi đi trước đây.