Cách dùng "让我想想啊" (ràng wǒ xiǎng xiǎng a) trong hội thoại tiếng Trung

ràngxiǎngxiǎnga

Để em nhớ lại,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
2:42
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1在一起吗zài yì qǐ macó ở bên nhau không.
2让我想想啊ràng wǒ xiǎng xiǎng aĐể em nhớ lại,
3我掐指一算wǒ qiā zhǐ yī suànem bấm tay tính toán thử xem.

More Clips From Episode

Total 173 clips (Page 4 of 9)
你先好好安抚一下 季雅的情绪吧 好好好
HSK 7
0:03s
nǐ xiān hǎo hǎo ān fǔ yī xià jì yǎ de qíng xù ba hǎo hǎo hǎoAnh cứ trấn an cảm xúc cho Quý Nhã đi đã. Được rồi, được rồi, được rồi.

我们先走了 好 见笑了 见笑了 见笑了
HSK 3
0:03s
wǒ men xiān zǒu le hǎo jiàn xiào le jiàn xiào le jiàn xiào leChúng tôi đi trước đây. Vâng, để cô chê cười rồi, để cô chê cười rồi. Để cô chê cười rồi.

小雅 你是不是疯了
HSK 7
0:03s
xiǎo yǎ nǐ shì bú shì fēng leTiểu Nhã, em điên rồi à?

人是你叫来的 你生什么气啊 你考没考虑过
HSK 4
0:03s
rén shì nǐ jiào lái de nǐ shēng shén me qì a nǐ kǎo méi kǎo lǜ guòEm tự gọi người ta đến mà còn giận cái gì? Em có từng suy nghĩ đến

可你凭什么 不尊重你大哥啊
HSK 5
0:03s
kě nǐ píng shén me bù zūn zhòng nǐ dà gē anhưng em dựa vào đâu mà không tôn trọng anh trai em?

你做事就凭你自己痛快 叫你大哥一次次
HSK 6
0:03s
nǐ zuò shì jiù píng nǐ zì jǐ tòng kuài jiào nǐ dà gē yī cì cìEm làm việc chỉ cần để mình được sung sướng, để anh trai em hết lần này đến lần khác

如果没有季家 没有乔治 你能干得了什么
HSK 3
0:03s
rú guǒ méi yǒu jì jiā méi yǒu qiáo zhì nǐ néng gàn dé le shén meNếu không có nhà họ Quý, không có George thì em làm được gì?

生意做不好 家庭也维系不好
HSK 4
0:03s
shēng yì zuò bù hǎo jiā tíng yě wéi xì bù hǎoKinh doanh không ra gì, cũng không duy trì được hạnh phúc gia đình.

爱你的人都被你糟践了
HSK 3
0:03s
ài nǐ de rén dōu bèi nǐ zāo jiàn leNhững người yêu em đều bị em chà đạp.

反正明天你也回美国了 爱干吗干吗吧
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng míng tiān nǐ yě huí měi guó le ài gàn má gàn má baDù sao thì mai em cũng về Mỹ rồi. Thích làm gì thì làm.

你能告诉我 刚才是怎么了吗
HSK 3
0:03s
nǐ néng gào sù wǒ gāng cái shì zěn me le maEm có thể nói cho anh biết chuyện vừa nãy là sao không?

把你卷进来了
HSK 6
0:03s
bǎ nǐ juǎn jìn lái levì đã cuốn anh vào.

我不知道是怎么了
HSK 1
0:03s
wǒ bù zhī dào shì zěn me leEm không biết là làm sao nữa.

我希望你把他忘了
HSK 3
0:03s
wǒ xī wàng nǐ bǎ tā wàng leanh mong em có thể quên anh ta đi,

但其实您并没有决定权
HSK 4
0:03s
dàn qí shí nín bìng méi yǒu jué dìng quánNhưng thực tế bà không có quyền quyết định.

这是我们优雅 内部的事情
HSK 7
0:03s
zhè shì wǒ men yōu yǎ nèi bù de shì qíngĐây là chuyện nội bộ của Ưu Nhã chúng tôi.

你们内部的事情 我管不着
HSK 5
0:03s
nǐ men nèi bù de shì qíng wǒ guǎn bù zheTôi không quản lý được chuyện nội bộ của các bà.

我们有充分的证据 可以证明这一点
HSK 5
0:03s
wǒ men yǒu chōng fèn de zhèng jù kě yǐ zhèng míng zhè yì diǎnChúng tôi có bằng chứng đầy đủ để chứng minh cho điều này.

麻烦您帮我告诉薇薇
HSK 4
0:03s
má fán nín bāng wǒ gào sù wēi wēiphiền bà nói lại với Vy Vy giúp tôi,

她还是一点长进都没有
HSK 2
0:03s
tā hái shì yì diǎn zhǎng jìn dōu méi yǒuchị ta đúng là chẳng tiến bộ chút nào,