Cách dùng "因为幸福没有答案" (yīn wèi xìng fú méi yǒu dá àn) trong hội thoại tiếng Trung
因为幸福没有答案
[Bởi vì hạnh phúc không có đáp án.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
35:51
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我可能还是会交白卷 | wǒ kě néng hái shì huì jiāo bái juàn | [có thể tôi vẫn sẽ nộp giấy trắng.] |
| 2▶ | 因为幸福没有答案 | yīn wèi xìng fú méi yǒu dá àn | [Bởi vì hạnh phúc không có đáp án.] |
| 3 | 幸福是具象的感受 | xìng fú shì jù xiàng de gǎn shòu | [Hạnh phúc là cảm nhận cụ thể,] |
More Clips From Episode
Total 173 clips (Page 7 of 9)
HSK 7
0:03s
nǐ shuō zhè shèng chéng hái zhēn shì yì diǎn dōu bù lěng kě shū fú leNói chứ Thịnh Thành thật sự không lạnh tí nào. Thoải mái lắm.

HSK 3
0:03s
xiǎo wěi nǐ shǎo chī yì diǎn zhè tài duō le zán men jīn tiān aTiểu Vĩ, cháu ăn ít thôi. Nhiều quá rồi. Hôm nay chúng ta

HSK 6
0:03s
nán fāng běi fāng de xí sú dōu yǒu zán men shí èr diǎn hái dé xià jiǎo zi necó cả phong tục phương Nam và phương Bắc. Mười hai giờ còn phải luộc sủi cảo nữa.

HSK 7
0:03s
zhè lái huí yī tàng nà shí èr diǎn jiǎo zi wǒ néng chī liǎng pán méi shìCả đi cả về, sủi cảo lúc 12 giờ cháu có thể ăn hai đĩa luôn. Không sao.

HSK 6
0:03s
jiù xiàn zài zhè ge chǎng jǐng nǐ cāi wǒ xiǎng dào le shén meNhìn cảnh tượng bây giờ em đoán xem anh nghĩ đến gì?

HSK 7
0:03s
yuè guò yuè hóng huǒ wǒ xiàn zài měi tiān yī zhēng yǎnngày càng tốt hơn. Bây giờ, hàng ngày mở mắt ra

HSK 7
0:03s
jìng wǒ men gèng hǎo de wèi lái hǎo hǎoMừng tương lai tốt hơn của chúng ta. - Được. - Được.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
xiàn zài lóu fáng yě néng kàn dào hǎo guāng jǐng jiù shì kàn zhè ge gài lóu de rénBây giờ ở nhà cao tầng cũng ngắm được cảnh đẹp. Phải xem người xây nhà

HSK 6
0:03s
tā yòng bù yòng xīn shuō shén me ne ā yí nín fàng xīncó tâm hay không. Nói gì vậy? ♪ Ánh nắng chiếu rọi lên tôi ♪ Cô yên tâm.

HSK 5
0:03s
wǒ gài de lóu guàn jǐng yí dìng hǎo yí dìng hǎo duì♪ Ánh nắng chiếu rọi lên tôi ♪ Nhà cháu xây chắc chắn ngắm cảnh vô tư. Chắc chắn vô tư. Đúng.

HSK 4
0:03s
tāng shū shū méi gēn nín shuō tā dào dǐ néng bù néng huí lái♪ Các bạn có giống tôi chăng ♪ Chú Thang không nói với mẹ là rốt cuộc chú ấy có về được hay không à?

HSK 5
0:03s
yuè shì guò jié de shí hòu yuè máng dé xià jī céng sòng wēn nuǎnCàng là lễ Tết thì chú ấy lại càng bận, ♪ Lý tưởng luôn tỏa sáng ♪ phải xuống cơ sở thăm hỏi, động viên mọi người.

HSK 4
0:03s
hái dé shì wǒ men xiǎo lán hái shì shēng gū niáng hǎo♪ Đôi khi cũng có nuối tiếc ♪ Vẫn phải là Hiểu Lan nhà ta. ♪ Đã mất rồi thì hãy mạnh mẽ lên ♪ Sinh con gái vẫn hơn.

HSK 3
0:03s
wǒ chī dé chà bu duō le wǒ chèn rè qù gěi tā sòng gè fàn♪ Đã mất rồi thì hãy mạnh mẽ lên ♪ Em ăn xong rồi, em đi mang cơm cho cô ấy cho nóng. ♪ Hướng về phương xa ♪

HSK 6
0:03s
bù rán yú nǎi nǎi huì xiǎng wǒ de shì bú shì ya♪ Trên đường đời, có nhau nương tựa là đủ rồi ♪ Nếu không bà Vu sẽ nhớ cháu, ♪ Cứ thế tiến bước không ngoái đầu ♪ phải không?

HSK 6
0:03s
xiǎo lán xiǎo zhōu nà wǒ men kě shì děng zhe nǐ men de dà xǐ rì zi la♪ Đừng khinh chí lớn thiếu niên chưa thành ♪ Hiểu Lan, Tiểu Châu, vậy các bác chờ ngày vui ♪ Tương lai đâu ai ngờ được ♪ của hai đứa.


