Cách dùng "明天早上一大早还得赶飞机" (míng tiān zǎo shàng yī dà zǎo hái dé gǎn fēi jī) trong hội thoại tiếng Trung
明天早上一大早还得赶飞机
Sáng mai còn phải ra sân bay sớm.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:35
wǒ我
zài在
gōng公
sī司
fù附
jìn近
kāi开
gè个
jiǔ酒
diàn店
xiān先
zhù住
xià下
“anh đặt khách sạn gần công ty ở tạm.”
LINE 0238:37
PLAYING SCENEmíng明
tiān天
zǎo早
shàng上
yī一
dà大
zǎo早
hái还
dé得
gǎn赶
fēi飞
jī机
“Sáng mai còn phải ra sân bay sớm.”
LINE 0338:41
nǐ你
bú不
huì会
shēng生
qì气
le了
ba吧
“Không phải anh giận đấy chứ?”
Show Information