Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "不信 你去查古籍" (bù xìn nǐ qù chá gǔ jí) trong hội thoại tiếng Trung

不信 你去查古籍

bù xìn nǐ qù chá gǔ jí

Không tin thì ngài cứ tra sách cổ mà xem.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
29:58
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1方才忘说了 这黑矮松 得避光保存fāng cái wàng shuō le zhè hēi ǎi sōng dé bì guāng bǎo cúnvừa rồi quên nói, loại thông lùn đen này phải bảo quản tránh ánh sáng.
2不信 你去查古籍bù xìn nǐ qù chá gǔ jíKhông tin thì ngài cứ tra sách cổ mà xem.
3进俎jìn zǔDâng lễ.

More Clips From Episode

Total 119 clips (Page 1 of 6)
我说呀 你也太拼命了
HSK 7
0:03s
wǒ shuō ya nǐ yě tài pīn mìng leTa nói này, muội cũng liều mạng quá rồi đấy.

我怎么能要你的钱 我才不在乎这些
HSK 1
0:03s
wǒ zěn me néng yào nǐ de qián wǒ cái bù zài hū zhè xiēsao ta có thể lấy tiền của tỷ được chứ? Ta không để ý mấy chuyện đó.

若是你哥在乎 将来啊 我也不嫁他
HSK 7
0:03s
ruò shì nǐ gē zài hū jiāng lái a wǒ yě bù jià tāNếu ca ca muội để ý, sau này ta cũng không gả cho huynh ấy nữa.

拿着 我真不能要 秋娥姐 店家
HSK 2
0:03s
ná zhe wǒ zhēn bù néng yào qiū é jiě diàn jiāCầm lấy. Ta không thể nhận được thật mà Thu Nga tỷ. Chủ tiệm.

这好看 我敢保证 用这个做喜袍啊
HSK 4
0:03s
zhè hǎo kàn wǒ gǎn bǎo zhèng yòng zhè ge zuò xǐ páo aCái này đẹp. Ta dám đảm bảo nếu dùng loại này để làm áo cưới

秋娥姐 我先走了 记得锁门 好的 明天见
HSK 3
0:03s
qiū é jiě wǒ xiān zǒu le jì de suǒ mén hǎo de míng tiān jiànThu Nga tỷ, ta về trước đây, nhớ khóa cửa nhé. Được, ngày mai gặp.

日后我一定任你责骂
HSK 7
0:03s
rì hòu wǒ yí dìng rèn nǐ zé màsau này ta nhất định sẽ mặc muội trách mắng,

百倍 千倍地弥补你
HSK 6
0:03s
bǎi bèi qiān bèi dì mí bǔ nǐbù đắp cho muội gấp trăm, ngàn lần.

咱们就能回到原来的样子 伤害和欺骗如何收回
HSK 6
0:03s
zán men jiù néng huí dào yuán lái de yàng zi shāng hài hé qī piàn rú hé shōu huíchúng ta có thể trở về như lúc ban đầu. Tổn thương và lừa dối thì rút lại kiểu gì?

最后一次 祯娘 最后一次
HSK 3
0:03s
zuì hòu yī cì zhēn niáng zuì hòu yī cìLần cuối cùng thôi, Trinh Nương, lần cuối cùng.

从你算计我哥的那一刻开始
HSK 7
0:03s
cóng nǐ suàn jì wǒ gē de nà yī kè kāi shǐKể từ khoảnh khắc ngươi gài ca ca ta

我们就再也回不去了
HSK 2
0:03s
wǒ men jiù zài yě huí bù qù lethì chúng ta đã không quay về được nữa.

看她像个无事人一样
HSK 3
0:03s
kàn tā xiàng gè wú shì rén yī yàngNhìn con bé như thể không có chuyện gì,

她心里难过极了
HSK 3
0:03s
tā xīn lǐ nán guò jí letrong lòng con bé rất buồn.

你要是有心 你就显显灵吧
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì yǒu xīn nǐ jiù xiǎn xiǎn líng baNếu chàng thật sự có lòng thì hiển linh đi.

你这孩子 都多大了 还没大没小的
HSK 1
0:03s
nǐ zhè hái zi dōu duō dà le hái méi dà méi xiǎo deCon bé này, lớn từng này rồi vẫn chẳng biết lớn nhỏ gì cả.

今天怎么回来这么晚啊
HSK 2
0:03s
jīn tiān zěn me huí lái zhè me wǎn aSao hôm nay về muộn vậy?

爹 您看看 娘又开始唠叨我了
HSK 7
0:03s
diē nín kàn kàn niáng yòu kāi shǐ láo dāo wǒ leCha, cha xem này, mẹ lại bắt đầu cằn nhằn con rồi.

我知道你这几日总在想办法 哄我高兴呢
HSK 7
0:03s
wǒ zhī dào nǐ zhè jǐ rì zǒng zài xiǎng bàn fǎ hǒng wǒ gāo xìng neMẹ biết mấy ngày nay con luôn nghĩ cách dỗ mẹ vui.

你是个有骨气 有主见的孩子
HSK 7
0:03s
nǐ shì gè yǒu gǔ qì yǒu zhǔ jiàn de hái zicon là đứa có chí khí, có chủ kiến.