Cách dùng "干的都是蛮横撒泼的事" (gàn de dōu shì mán hèng sā pō de shì) trong hội thoại tiếng Trung
干的都是蛮横撒泼的事
mà toàn làm chuyện ngang ngược, ăn vạ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:23
zuǐ嘴
bā巴
shàng上
shuō说
zuò做
bù不
dé得
“Miệng thì nói không thể”
LINE 0235:25
PLAYING SCENEgàn干
de的
dōu都
shì是
mán蛮
hèng横
sā撒
pō泼
de的
shì事
“mà toàn làm chuyện ngang ngược, ăn vạ.”
LINE 0335:28
lǐ zhēn nǐ yǒu yí gè shān yě pō fù shì de niáng nán guài shēng chū nǐ zhè ge
李祯 你有一个山野泼妇似的娘 难怪生出你这个
“Lý Trinh, mẹ cô là mụ thô lỗ đanh đá bảo sao lại sinh ra”
Show Information