Cách dùng "好一个钉齿铭誓啊" (hǎo yí gè dīng chǐ míng shì a) trong hội thoại tiếng Trung
好一个钉齿铭誓啊
hǎo yí gè dīng chǐ míng shì a
đúng là cắn răng thề thốt.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
36:38
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 好一个制墨五杰 | hǎo yí gè zhì mò wǔ jié | Thật đúng là năm nhân vật kiệt xuất trong giới làm mực, |
| 2▶ | 好一个钉齿铭誓啊 | hǎo yí gè dīng chǐ míng shì a | đúng là cắn răng thề thốt. |
| 3 | 祯娘 | zhēn niáng | Trinh Nương, |
More Clips From Episode
Total 119 clips (Page 3 of 6)
HSK 5
0:03s
zhǐ shì xīn kǔ nǐ bái pǎo le yī tàng zhè wén shūChỉ là làm cô uổng công chạy một chuyến. Văn thư này

HSK 7
0:03s
jiù zhè děng cì pǐn yě gǎn mài dào wǒ men luò jiā lái"loại hàng kém chất lượng thế này mà cũng dám mang tới bán cho Lạc gia".

HSK 4
0:03s
nǐ shuō wǒ men lián jiàn sōng shī dōu méi jiàn dàoCô nói xem, bọn ta còn chưa gặp được người giám định gỗ thông

HSK 4
0:03s
zhè luò jiā yào shì bù shōu shuí hái néng shōu dé xiànếu Lạc gia không thu mua thì còn ai thu mua nổi chứ?

HSK 7
0:03s
dàn ruò shì nǐ men dé le pián yi kě bù néng sì chù zhāng yángNhưng nếu các vị được lợi rồi thì không được đi khắp nơi rêu rao đâu đấy.

HSK 1
0:03s
yǒu láo yǒu láo duō xiè duō xiè duō xièPhiền cô rồi, phiền cô rồi. Đa tạ, đa tạ, đa tạ.

HSK 4
0:03s
zuì bù quē de jiù shì mò fāng qù gěi wǒ zhǎothiếu gì chứ không thiếu phường mực. Đi tìm cho ta.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ néng xiǎng yù huī zhōu hái bù dōu shì bài luò dà shào yé suǒ cìTa có thể nổi danh khắp Huy Châu chẳng phải đều là nhờ Lạc đại thiếu gia ban cho sao?

HSK 5
0:03s
wǒ lǐ zhēn cóng bù gàn rú cǐ wò chuò zhī shìLý Trinh ta chưa từng làm những chuyện bỉ ổi như vậy.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
bù yòng shù qīng chǔ le fēn wén bù shǎoKhông cần đâu, ta đếm kỹ rồi, không thiếu một xu.







