Cách dùng "你胆子也太大了吧" (nǐ dǎn zi yě tài dà le ba) trong hội thoại tiếng Trung

dǎnzitàileba

mà ngươi cũng to gan thật đấy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
35:10
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我们这就走 我们这就走 李正良 百年大祭wǒ men zhè jiù zǒu wǒ men zhè jiù zǒu lǐ zhèng liáng bǎi nián dà jìBọn ta đi đây. Bọn ta đi đây. Lý Chính Lương, lễ lớn trăm năm
2你胆子也太大了吧nǐ dǎn zi yě tài dà le bamà ngươi cũng to gan thật đấy.
3你以为你谁啊nǐ yǐ wéi nǐ shuí aNgươi tưởng ngươi là ai hả?

More Clips From Episode

Total 119 clips (Page 2 of 6)
你以后的日子必定难过
HSK 7
0:03s
nǐ yǐ hòu de rì zi bì dìng nán guòcuộc sống sau này của con nhất định sẽ rất khó khăn.

那我宁愿一辈子不嫁人 我宁愿一辈子留在家里
HSK 7
0:03s
nà wǒ nìng yuàn yī bèi zi bù jià rén wǒ nìng yuàn yī bèi zi liú zài jiā lǐthì con thà cả đời không cưới gả, thà cả đời ở lại nhà mình

侍奉你跟爷爷 又胡说了
HSK 7
0:03s
shì fèng nǐ gēn yé yé yòu hú shuō lechăm sóc mẹ và tổ phụ. Lại nói linh tinh rồi.

人生至苦 鳏寡孤独
HSK 4
0:03s
rén shēng zhì kǔ guān guǎ gū dúNỗi khổ lớn nhất đời người chính là góa bụa cô độc.

痛快地哭一场
HSK 6
0:03s
tòng kuài dì kū yī chángKhóc một trận cho thỏa,

就一辈子不来找我 再也不理我了吗
HSK 6
0:03s
jiù yī bèi zi bù lái zhǎo wǒ zài yě bù lǐ wǒ le mamà không bao giờ đến tìm ta, cũng không bao giờ để ý đến ta nữa sao?

怎么会呢 祯娘 你莫要误会 我
HSK 4
0:03s
zěn me huì ne zhēn niáng nǐ mò yào wù huì wǒSao lại thế được Trinh Nương, tỷ đừng hiểu lầm, ta...

好了 傻瓜 我逗你的
HSK 7
0:03s
hǎo le shǎ guā wǒ dòu nǐ deRồi, đồ ngốc này, ta trêu muội thôi mà.

而且我们发过誓 要做一辈子的好姐妹
HSK 6
0:03s
ér qiě wǒ men fā guò shì yào zuò yī bèi zi de hǎo jiě mèiHơn nữa chúng ta đã thề sẽ là tỷ muội tốt suốt đời.

这姑嫂做不成 姐妹仍是一辈子的呀
HSK 6
0:03s
zhè gū sǎo zuò bù chéng jiě mèi réng shì yī bèi zi de yaKhông làm được cô tẩu thì vẫn là tỷ muội suốt đời mà.

就你这墨 也配卖一两银子呀
HSK 7
0:03s
jiù nǐ zhè mò yě pèi mài yī liǎng yín zi yaThứ mực này mà cũng dám bán một lượng bạc à?

二位 请喝 不是本地人吧
HSK 1
0:03s
èr wèi qǐng hē bú shì běn dì rén baHai vị, xin mời. Không phải người bản địa đúng không?

你这个墨 怕是徽州三岁小儿都做得
HSK 7
0:03s
nǐ zhè ge mò pà shì huī zhōu sān suì xiǎo ér dōu zuò déMực của ngươi e là đứa trẻ ba tuổi ở Huy Châu cũng làm ra được.

去别地卖吧 不 我这 走吧走吧
HSK 2
0:03s
qù bié dì mài ba bù wǒ zhè zǒu ba zǒu baĐi nơi khác mà bán. Không, của ta... Đi đi, đi đi.

这些墨是我费尽工夫 才弄到手的
HSK 7
0:03s
zhè xiē mò shì wǒ fèi jǐn gōng fu cái nòng dào shǒu deSố mực này ta phải tốn bao công sức mới có được.

多谢姑娘指点 别客气
HSK 7
0:03s
duō xiè gū niáng zhǐ diǎn bié kè qìĐa tạ cô nương chỉ điểm. Đừng khách sáo.

慢走啊 两位 忙着呢 水伯 好好好 慢走
HSK 2
0:03s
màn zǒu a liǎng wèi máng zhe ne shuǐ bó hǎo hǎo hǎo màn zǒuHai vị đi thong thả nhé. Đang bận đấy à Thủy bá. Được, được, được. Đi thong thả nhé.

今日这人怎么多得出奇呀
HSK 5
0:03s
jīn rì zhè rén zěn me duō dé chū qí yasao hôm nay người đông bất thường vậy?

难怪这几日看到他
HSK 7
0:03s
nán guài zhè jǐ rì kàn dào tāBảo sao mấy ngày nay thấy hắn

赶紧给人家送去 别耽误人家的事
HSK 6
0:03s
gǎn jǐn gěi rén jiā sòng qù bié dān wù rén jiā de shìmau đem trả cho người ta đi, đừng làm lỡ việc của họ.