Cách dùng "我说呀 你也太拼命了" (wǒ shuō ya nǐ yě tài pīn mìng le) trong hội thoại tiếng Trung
我说呀 你也太拼命了
Ta nói này, muội cũng liều mạng quá rồi đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
1:48
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 来了 | lái le | Tới đây. |
| 2▶ | 我说呀 你也太拼命了 | wǒ shuō ya nǐ yě tài pīn mìng le | Ta nói này, muội cũng liều mạng quá rồi đấy. |
| 3 | 若是让你哥知道 肯定会怪我没照顾好你不可 | ruò shì ràng nǐ gē zhī dào kěn dìng huì guài wǒ méi zhào gù hǎo nǐ bù kě | Nếu ca ca muội biết được nhất định sẽ trách ta không chăm sóc tốt cho muội. |
More Clips From Episode
Total 119 clips (Page 2 of 6)
HSK 7
0:03s
nà wǒ nìng yuàn yī bèi zi bù jià rén wǒ nìng yuàn yī bèi zi liú zài jiā lǐthì con thà cả đời không cưới gả, thà cả đời ở lại nhà mình

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
jiù yī bèi zi bù lái zhǎo wǒ zài yě bù lǐ wǒ le mamà không bao giờ đến tìm ta, cũng không bao giờ để ý đến ta nữa sao?

HSK 4
0:03s
zěn me huì ne zhēn niáng nǐ mò yào wù huì wǒSao lại thế được Trinh Nương, tỷ đừng hiểu lầm, ta...

HSK 6
0:03s
ér qiě wǒ men fā guò shì yào zuò yī bèi zi de hǎo jiě mèiHơn nữa chúng ta đã thề sẽ là tỷ muội tốt suốt đời.

HSK 6
0:03s
zhè gū sǎo zuò bù chéng jiě mèi réng shì yī bèi zi de yaKhông làm được cô tẩu thì vẫn là tỷ muội suốt đời mà.

HSK 7
0:03s
jiù nǐ zhè mò yě pèi mài yī liǎng yín zi yaThứ mực này mà cũng dám bán một lượng bạc à?

HSK 1
0:03s
èr wèi qǐng hē bú shì běn dì rén baHai vị, xin mời. Không phải người bản địa đúng không?

HSK 7
0:03s
nǐ zhè ge mò pà shì huī zhōu sān suì xiǎo ér dōu zuò déMực của ngươi e là đứa trẻ ba tuổi ở Huy Châu cũng làm ra được.

HSK 2
0:03s
qù bié dì mài ba bù wǒ zhè zǒu ba zǒu baĐi nơi khác mà bán. Không, của ta... Đi đi, đi đi.

HSK 7
0:03s
zhè xiē mò shì wǒ fèi jǐn gōng fu cái nòng dào shǒu deSố mực này ta phải tốn bao công sức mới có được.

HSK 2
0:03s
màn zǒu a liǎng wèi máng zhe ne shuǐ bó hǎo hǎo hǎo màn zǒuHai vị đi thong thả nhé. Đang bận đấy à Thủy bá. Được, được, được. Đi thong thả nhé.

HSK 6
0:03s
gǎn jǐn gěi rén jiā sòng qù bié dān wù rén jiā de shìmau đem trả cho người ta đi, đừng làm lỡ việc của họ.





