Cách dùng "干的都是蛮横撒泼的事" (gàn de dōu shì mán hèng sā pō de shì) trong hội thoại tiếng Trung
干的都是蛮横撒泼的事
gàn de dōu shì mán hèng sā pō de shì
mà toàn làm chuyện ngang ngược, ăn vạ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
35:25
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 嘴巴上说做不得 | zuǐ bā shàng shuō zuò bù dé | Miệng thì nói không thể |
| 2▶ | 干的都是蛮横撒泼的事 | gàn de dōu shì mán hèng sā pō de shì | mà toàn làm chuyện ngang ngược, ăn vạ. |
| 3 | 李祯 你有一个山野泼妇似的娘 难怪生出你这个 | lǐ zhēn nǐ yǒu yí gè shān yě pō fù shì de niáng nán guài shēng chū nǐ zhè ge | Lý Trinh, mẹ cô là mụ thô lỗ đanh đá bảo sao lại sinh ra |
More Clips From Episode
Total 119 clips (Page 1 of 6)
HSK 1
0:03s
wǒ zěn me néng yào nǐ de qián wǒ cái bù zài hū zhè xiēsao ta có thể lấy tiền của tỷ được chứ? Ta không để ý mấy chuyện đó.

HSK 7
0:03s
ruò shì nǐ gē zài hū jiāng lái a wǒ yě bù jià tāNếu ca ca muội để ý, sau này ta cũng không gả cho huynh ấy nữa.

HSK 2
0:03s
ná zhe wǒ zhēn bù néng yào qiū é jiě diàn jiāCầm lấy. Ta không thể nhận được thật mà Thu Nga tỷ. Chủ tiệm.

HSK 4
0:03s
zhè hǎo kàn wǒ gǎn bǎo zhèng yòng zhè ge zuò xǐ páo aCái này đẹp. Ta dám đảm bảo nếu dùng loại này để làm áo cưới

HSK 3
0:03s
qiū é jiě wǒ xiān zǒu le jì de suǒ mén hǎo de míng tiān jiànThu Nga tỷ, ta về trước đây, nhớ khóa cửa nhé. Được, ngày mai gặp.

HSK 6
0:03s
zán men jiù néng huí dào yuán lái de yàng zi shāng hài hé qī piàn rú hé shōu huíchúng ta có thể trở về như lúc ban đầu. Tổn thương và lừa dối thì rút lại kiểu gì?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ zhè hái zi dōu duō dà le hái méi dà méi xiǎo deCon bé này, lớn từng này rồi vẫn chẳng biết lớn nhỏ gì cả.

HSK 7
0:03s
diē nín kàn kàn niáng yòu kāi shǐ láo dāo wǒ leCha, cha xem này, mẹ lại bắt đầu cằn nhằn con rồi.

HSK 7
0:03s
wǒ zhī dào nǐ zhè jǐ rì zǒng zài xiǎng bàn fǎ hǒng wǒ gāo xìng neMẹ biết mấy ngày nay con luôn nghĩ cách dỗ mẹ vui.

HSK 7
0:03s







