Cách dùng "做得好 严师出高徒" (zuò dé hǎo yán shī chū gāo tú) trong hội thoại tiếng Trung

zuòhǎo yánshīchūgāo

Làm tốt lắm, thầy nghiêm dạy trò giỏi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
12:34
TMDB ID
258865
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我都怀疑他是在虐待我wǒ dōu huái yí tā shì zài nüè dài wǒta còn nghi ngờ huynh ấy đang ngược đãi ta.
2做得好 严师出高徒zuò dé hǎo yán shī chū gāo túLàm tốt lắm, thầy nghiêm dạy trò giỏi.
3老祖宗lǎo zǔ zōngLão tổ tông.

More Clips From Episode

Total 36 clips (Page 2 of 2)
三哥 你再坚持一下 段帅 你坚持住 三哥
HSK 4
0:03s
sān gē nǐ zài jiān chí yī xià duàn shuài nǐ jiān chí zhù sān gētam ca, huynh kiên trì lên. Đoàn soái. Huynh kiên trì lên, tam ca.

你每天不是在虚灵殿 就是在王殿 老子陪着你
HSK 4
0:03s
nǐ měi tiān bú shì zài xū líng diàn jiù shì zài wáng diàn lǎo zi péi zhe nǐMỗi ngày cô không ở điện Hư Linh thì là ở vương điện. Ta ở cùng với cô

是你自己非要跟着我的
HSK 2
0:03s
shì nǐ zì jǐ fēi yào gēn zhe wǒ deLà tự ngươi đòi đi theo ta mà.

分给你一些 帮我打下手吧
HSK 7
0:03s
fēn gěi nǐ yī xiē bāng wǒ dǎ xià shǒu baChia cho ngươi một ít, giúp ta một tay đi.

这些长篇大论 有什么好看的
HSK 1
0:03s
zhè xiē cháng piān dà lùn yǒu shén me hǎo kàn deMấy bài luận dài ngoằng này có gì hay mà xem?

我看你是存心 在报复老子吧
HSK 7
0:03s
wǒ kàn nǐ shì cún xīn zài bào fù lǎo zi baTa thấy cô cố ý báo thù ta đúng không?

这几天总感觉 哪里不太对
HSK 4
0:03s
zhè jǐ tiān zǒng gǎn jué nǎ lǐ bù tài duìMấy ngày nay cứ luôn cảm thấy có chỗ nào đó không ổn.

这该如何是好啊 走 先出去
HSK 3
0:03s
zhè gāi rú hé shì hǎo a zǒu xiān chū qùPhải làm sao đây? - Đi. - Ra ngoài trước đã.

被困了三日 都不知道喊我一声
HSK 4
0:03s
bèi kùn le sān rì dōu bù zhī dào hǎn wǒ yī shēngBị bao vây ba ngày cũng không biết gọi ta một tiếng!

你根本就不懂战场
HSK 7
0:03s
nǐ gēn běn jiù bù dǒng zhàn chǎngngươi hoàn toàn không hiểu chiến trường,

这个时候 终于知道喊我了
HSK 4
0:03s
zhè ge shí hòu zhōng yú zhī dào hǎn wǒ leLúc này cuối cùng cũng biết gọi ta rồi sao?

再失去段胥一个又如何
HSK 5
0:03s
zài shī qù duàn xū yí gè yòu rú héMất thêm một Đoàn Tư thì đã sao?

我也不是第一次 身陷险境了
HSK 1
0:03s
wǒ yě bú shì dì yī cì shēn xiàn xiǎn jìng lecũng không phải lần đầu ta lâm vào nguy hiểm.

你怕是要不胜其扰了
HSK 1
0:03s
nǐ pà shì yào bù shèng qí rǎo lee là nàng sẽ không chịu nổi quấy rầy.

你从来都没有在 真正需要的时候叫过我
HSK 4
0:03s
nǐ cóng lái dōu méi yǒu zài zhēn zhèng xū yào de shí hòu jiào guò wǒtừ trước đến giờ chàng chưa từng gọi ta vào lúc thật sự cần thiết.

三哥 你哪儿不舒服 你告诉我 三哥
HSK 2
0:03s
sān gē nǐ nǎ ér bù shū fú nǐ gào sù wǒ sān gēTam ca, huynh khó chịu chỗ nào? Huynh nói cho ta, tam ca.