Cách dùng "我还为此感到心满意足" (wǒ hái wèi cǐ gǎn dào xīn mǎn yì zú) trong hội thoại tiếng Trung
我还为此感到心满意足
Em còn thấy mãn nguyện vì điều đó.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:29
wǒ我
néng能
dài带
gěi给
nǐ你
lì力
liàng量
“em có thể mang lại sức mạnh cho anh.”
LINE 0209:32
PLAYING SCENEwǒ我
hái还
wèi为
cǐ此
gǎn感
dào到
xīn心
mǎn满
yì意
zú足
“Em còn thấy mãn nguyện vì điều đó.”
LINE 0309:39
xiàn现
zài在
wǒ我
fā发
xiàn现
le了
“Giờ em nhận ra rồi,”
Show Information