Cách dùng "我刚刚实在是太着急了" (wǒ gāng gāng shí zài shì tài zháo jí le) trong hội thoại tiếng Trung
我刚刚实在是太着急了
vừa rồi thực sự là tôi sốt ruột quá.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:29
jì纪
zǒng总
duì对
bù不
qǐ起
a啊
“Sếp Kỷ, xin lỗi anh,”
LINE 0215:30
PLAYING SCENEwǒ我
gāng刚
gāng刚
shí实
zài在
shì是
tài太
zháo着
jí急
le了
“vừa rồi thực sự là tôi sốt ruột quá.”
LINE 0315:36
lǔ zhǔ guǎn bāng gè máng
鲁主管 帮个忙
“Trưởng phòng Lỗ, giúp tôi một tay.”
Show Information