Cách dùng "这边恐怕要开天窗了" (zhè biān kǒng pà yào kāi tiān chuāng le) trong hội thoại tiếng Trung
这边恐怕要开天窗了
E là bên này bị thiếu hụt rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:36
bǎ把
gěi给
yàn宴
huì会
tīng厅
de的
jī鸡
yóu油
fàn饭
dōu都
shàng上
le了
“lên hết cơm mỡ gà bên sảnh tiệc rồi.”
LINE 0211:37
PLAYING SCENEzhè这
biān边
kǒng恐
pà怕
yào要
kāi开
tiān天
chuāng窗
le了
“E là bên này bị thiếu hụt rồi.”
LINE 0311:40
nà ge lǐ dà chú yǒu méi yǒu bié de xuǎn xiàng
那个李大厨 有没有别的选项
“Đầu bếp Lý, có lựa chọn nào khác không?”
Show Information