Cách dùng "既然是各取所需" (jì rán shì gè qǔ suǒ xū) trong hội thoại tiếng Trung
既然是各取所需
jì rán shì gè qǔ suǒ xū
Nếu đã là đôi bên lấy thứ mình cần,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
18:30
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你还会娶我吗 | nǐ hái huì qǔ wǒ ma | thì anh còn lấy em không? |
| 2▶ | 既然是各取所需 | jì rán shì gè qǔ suǒ xū | Nếu đã là đôi bên lấy thứ mình cần, |
| 3 | 就都别奢望爱情 | jiù dōu bié shē wàng ài qíng | thì đừng vọng tưởng về tình yêu. |
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 3 of 10)
HSK 1
0:03s
wǒ yào huí jiā le wǒ yào huí jiā le huí jiā leAnh sắp về nhà rồi. Anh sắp về nhà rồi! Về nhà rồi!

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
hái shì nǐ gēn běn zhào zhe bié rén de mú yàng zhǎo de wǒhay anh vốn tìm em dựa theo dáng vẻ của người khác?

HSK 7
0:03s
wǒ bù xiǎng tīng yī xià zi jiù néng chāi chuān de huǎng yánEm không muốn nghe lời nói dối có thể vạch trần ngay lập tức.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
què yòu sān jiān qí kǒu bù kěn gēn wǒ shuō míng báiNhưng lại nói thận trọng, không chịu nói rõ với em.

HSK 7
0:03s
zài tā yǎn lǐ wǒ bù guò shì gè kě bēi de tì dài pǐnTrong mắt thầy ấy, em chẳng qua là người thay thế đáng thương thôi.

HSK 6
0:03s
nǐ dā yìng wǒ de qiú hūn shì wèi le ài qíng maem đồng ý lời cầu hôn của anh là vì tình yêu à?

HSK 6
0:03s
nán dào bú shì wèi le bǎi tuō nǐ de jiā tíng chū shēn maChẳng lẽ không phải vì để thoát khỏi xuất thân gia đình của em sao?

HSK 6
0:03s
nǐ zhè fèn jí qiè lǐ miàn cáng yǒu duō shǎo fēn ài qíng neTrong sự nôn nóng này của em có được bao nhiêu phần tình yêu?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
cóng lái bù dǒng wǒ men jīng lì de bù gōng hé qū rǔkhông bao giờ hiểu được sự bất công và nhục nhã mà bọn em phải trải qua.

HSK 3
0:03s
tā jiù xiàng yí gè tāi jì yī yàng yì zhí zài wǒ de liǎn shànggiống như một vết bớt luôn ở trên mặt em,

HSK 7
0:03s
wǒ shì pò bù jí dài dǎ chū le nǐ men qú jiā de zhāo páiEm đã rất nóng lòng dùng cái danh nhà họ Cù các anh.





