Cách dùng "两样换四样" (liǎng yàng huàn sì yàng) trong hội thoại tiếng Trung
两样换四样
Hai món đổi lấy bốn công năng,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
40:05
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 又能当饭桌 这写字桌既能放书学习 又能当床头柜 | yòu néng dāng fàn zhuō zhè xiě zì zhuō jì néng fàng shū xué xí yòu néng dāng chuáng tóu guì | vừa có thể làm bàn ăn. Cái bàn học này vừa có thể để sách học tập, vừa có thể làm tủ đầu giường. |
| 2▶ | 两样换四样 | liǎng yàng huàn sì yàng | Hai món đổi lấy bốn công năng, |
| 3 | 这才是真的实用 | zhè cái shì zhēn de shí yòng | thế này mới thật sự là thiết thực. |
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 10 of 10)
HSK 7
0:03s
gēn zhe xiā cāo shén me xīn bà mā hē kǒu shuǐCứ lo lắng vớ vẩn làm gì. Bố mẹ uống ngụm nước đi ạ.

HSK 5
0:03s
chuáng shì wǒ tiāo de nǐ xuǎn ba wǒ dōu xíngGiường là do em chọn, anh chọn đi. Anh thế nào cũng được.

HSK 3
0:03s
yào bù hái shì shuì shàng pù ba yī lái gān jìngHay là ngủ tầng trên đi. Thứ nhất là sạch sẽ,

HSK 5
0:03s
èr lái wǒ jiǔ liàng bù hǎo wàn yī nǎ tiān gēn nǐ men jiā lǎo yé zi hē zuì lethứ hai là tửu lượng của anh không tốt. Nhỡ hôm nào uống với bố em bị say,

HSK 3
0:03s
dào shí hòu zài pá cuò chuáng le wǒ shuì shàng pùđến lúc đó lại nhầm giường. Em ngủ tầng trên.

HSK 6
0:03s
wāng kē zhǎng fèi ní méi xiǎng dào zán men chéng lín jū le ba shìTrưởng phòng Uông. Phí Nghê, không ngờ chúng ta lại thành hàng xóm nhỉ? Vâng.


