Cách dùng "你哪天饿死了 我还得管你" (nǐ nǎ tiān è sǐ le wǒ hái dé guǎn nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
你哪天饿死了 我还得管你
ngày nào đó anh chết đói, em lại phải lo cho anh.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
34:09
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但是啊 就你这么寅吃卯粮的 | dàn shì a jiù nǐ zhè me yín chī mǎo liáng de | Nhưng kiểu vung tay quá trán như anh thế này, |
| 2▶ | 你哪天饿死了 我还得管你 | nǐ nǎ tiān è sǐ le wǒ hái dé guǎn nǐ | ngày nào đó anh chết đói, em lại phải lo cho anh. |
| 3 | 所以你是怕我饿死 | suǒ yǐ nǐ shì pà wǒ è sǐ | Vậy nên em sợ anh chết đói à? |
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 5 of 10)
HSK 5
0:03s
gàn shén me ya hǎo bù róng yì pái dào zhè ér deLàm gì vậy hả? Khó khăn lắm mới xếp hàng đến đây mà.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
gēn shuí a fèi ní jiù yì zhí zhào gù wǒ nà gū niángVới ai vậy? Phí Nghê ạ, là cô gái vẫn luôn chăm sóc cháu.

HSK 6
0:03s
zhè kě shì gè dà hǎo shì ér zǒng suàn yǒu rén guǎn nǐ leĐây đúng là chuyện tốt, cuối cùng cũng có người quản lý được cháu.

HSK 3
0:03s
bié wàng le a chōu kòng dài xí fù er dào jiā lǐ biān qùĐừng quên nhé, lúc nào rảnh thì dẫn vợ về nhà,

HSK 6
0:03s
dào shí hòu ràng liú yí gěi tā zuò diǎn hǎo chī de nǐ kàn nǐ kàn nǐ kàn kànđến lúc đó dặn cô Lưu làm mấy món ngon cho cô ấy. Xem cháu kìa,

HSK 6
0:03s
nà wǒ tì fèi ní xiān xiè xiè liú yí yī jù yí gè fèi níCháu thay mặt Phí Nghê cảm ơn cô Lưu trước ạ. Cứ luôn miệng Phí Nghê,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
jū rán bǎ nǐ zhè ge pí hóu zi gěi shōu lemà lại thu phục được con khỉ tinh nghịch như cháu thế hả?

HSK 3
0:03s
wǒ xiān huí qù le a fèi ní hái zài jiā děng wǒ ne zǒu le fù shūCháu về trước đây ạ, Phí Nghê vẫn đang ở nhà đợi cháu. Cháu về đây, chú Phó.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ běn lái shì xiǎng qù kàn nǐ de dàn nǐ bù yòng gēn wǒ jiě shìVốn dĩ tôi định đi thăm cậu, nhưng mà... Cô không cần giải thích.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s





