Cách dùng "是真真切切在一起过的" (shì zhēn zhēn qiè qiè zài yì qǐ guò de) trong hội thoại tiếng Trung
是真真切切在一起过的
là thật sự sống cùng nhau.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:42
suī rán wǒ men shì jiǎ jié hūn dàn shì wǒ men yǐ hòu de rì zi
虽然我们是假结婚 但是我们以后的日子
“Tuy chúng ta kết hôn giả, nhưng ngày tháng sau này của chúng ta”
LINE 0233:46
PLAYING SCENEshì是
zhēn真
zhēn真
qiè切
qiè切
zài在
yì一
qǐ起
guò过
de的
“là thật sự sống cùng nhau.”
LINE 0333:49
suǒ所
yǐ以
měi每
yī一
bǐ笔
zhàng账
dōu都
yào要
suàn算
dé得
hěn很
qīng清
chǔ楚
“Cho nên mỗi khoản chi tiêu đều phải tính toán rõ ràng.”
Show Information