Cách dùng "是真真切切在一起过的" (shì zhēn zhēn qiè qiè zài yì qǐ guò de) trong hội thoại tiếng Trung
是真真切切在一起过的
là thật sự sống cùng nhau.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
33:46
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 虽然我们是假结婚 但是我们以后的日子 | suī rán wǒ men shì jiǎ jié hūn dàn shì wǒ men yǐ hòu de rì zi | Tuy chúng ta kết hôn giả, nhưng ngày tháng sau này của chúng ta |
| 2▶ | 是真真切切在一起过的 | shì zhēn zhēn qiè qiè zài yì qǐ guò de | là thật sự sống cùng nhau. |
| 3 | 所以每一笔账都要算得很清楚 | suǒ yǐ měi yī bǐ zhàng dōu yào suàn dé hěn qīng chǔ | Cho nên mỗi khoản chi tiêu đều phải tính toán rõ ràng. |
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 3 of 10)
HSK 1
0:03s
wǒ yào huí jiā le wǒ yào huí jiā le huí jiā leAnh sắp về nhà rồi. Anh sắp về nhà rồi! Về nhà rồi!

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
hái shì nǐ gēn běn zhào zhe bié rén de mú yàng zhǎo de wǒhay anh vốn tìm em dựa theo dáng vẻ của người khác?

HSK 7
0:03s
wǒ bù xiǎng tīng yī xià zi jiù néng chāi chuān de huǎng yánEm không muốn nghe lời nói dối có thể vạch trần ngay lập tức.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
què yòu sān jiān qí kǒu bù kěn gēn wǒ shuō míng báiNhưng lại nói thận trọng, không chịu nói rõ với em.

HSK 7
0:03s
zài tā yǎn lǐ wǒ bù guò shì gè kě bēi de tì dài pǐnTrong mắt thầy ấy, em chẳng qua là người thay thế đáng thương thôi.

HSK 6
0:03s
nǐ dā yìng wǒ de qiú hūn shì wèi le ài qíng maem đồng ý lời cầu hôn của anh là vì tình yêu à?

HSK 6
0:03s
nán dào bú shì wèi le bǎi tuō nǐ de jiā tíng chū shēn maChẳng lẽ không phải vì để thoát khỏi xuất thân gia đình của em sao?

HSK 6
0:03s
nǐ zhè fèn jí qiè lǐ miàn cáng yǒu duō shǎo fēn ài qíng neTrong sự nôn nóng này của em có được bao nhiêu phần tình yêu?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
cóng lái bù dǒng wǒ men jīng lì de bù gōng hé qū rǔkhông bao giờ hiểu được sự bất công và nhục nhã mà bọn em phải trải qua.

HSK 3
0:03s
tā jiù xiàng yí gè tāi jì yī yàng yì zhí zài wǒ de liǎn shànggiống như một vết bớt luôn ở trên mặt em,






