Cách dùng "洗完手咱们好吃饭 快去吧" (xǐ wán shǒu zán men hǎo chī fàn kuài qù ba) trong hội thoại tiếng Trung
洗完手咱们好吃饭 快去吧
Rửa tay xong thì ta ăn cơm. Mau đi đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
7:08
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 别在这站着了 赶紧带静静去洗手 | bié zài zhè zhàn zhe le gǎn jǐn dài jìng jìng qù xǐ shǒu | Đừng đứng đây nữa, mau đưa Tĩnh đi rửa tay đi. |
| 2▶ | 洗完手咱们好吃饭 快去吧 | xǐ wán shǒu zán men hǎo chī fàn kuài qù ba | Rửa tay xong thì ta ăn cơm. Mau đi đi. |
| 3 | 对 去吧 | duì qù ba | Đúng, đi đi. |
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 3 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
hái shì nǐ gēn běn zhào zhe bié rén de mú yàng zhǎo de wǒhay anh vốn tìm em dựa theo dáng vẻ của người khác?

HSK 7
0:03s
wǒ bù xiǎng tīng yī xià zi jiù néng chāi chuān de huǎng yánEm không muốn nghe lời nói dối có thể vạch trần ngay lập tức.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
què yòu sān jiān qí kǒu bù kěn gēn wǒ shuō míng báiNhưng lại nói thận trọng, không chịu nói rõ với em.

HSK 7
0:03s
zài tā yǎn lǐ wǒ bù guò shì gè kě bēi de tì dài pǐnTrong mắt thầy ấy, em chẳng qua là người thay thế đáng thương thôi.

HSK 6
0:03s
nǐ dā yìng wǒ de qiú hūn shì wèi le ài qíng maem đồng ý lời cầu hôn của anh là vì tình yêu à?

HSK 6
0:03s
nán dào bú shì wèi le bǎi tuō nǐ de jiā tíng chū shēn maChẳng lẽ không phải vì để thoát khỏi xuất thân gia đình của em sao?

HSK 6
0:03s
nǐ zhè fèn jí qiè lǐ miàn cáng yǒu duō shǎo fēn ài qíng neTrong sự nôn nóng này của em có được bao nhiêu phần tình yêu?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
cóng lái bù dǒng wǒ men jīng lì de bù gōng hé qū rǔkhông bao giờ hiểu được sự bất công và nhục nhã mà bọn em phải trải qua.

HSK 3
0:03s
tā jiù xiàng yí gè tāi jì yī yàng yì zhí zài wǒ de liǎn shànggiống như một vết bớt luôn ở trên mặt em,

HSK 7
0:03s
wǒ shì pò bù jí dài dǎ chū le nǐ men qú jiā de zhāo páiEm đã rất nóng lòng dùng cái danh nhà họ Cù các anh.






