Cách dùng "应当吃苦在前 享乐在后" (yīng dāng chī kǔ zài qián xiǎng lè zài hòu) trong hội thoại tiếng Trung
应当吃苦在前 享乐在后
nên chịu khổ trước, hưởng thụ sau.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
3:50
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我身为厂干事 | wǒ shēn wèi chǎng gàn shì | tôi là cán sự xưởng, |
| 2▶ | 应当吃苦在前 享乐在后 | yīng dāng chī kǔ zài qián xiǎng lè zài hòu | nên chịu khổ trước, hưởng thụ sau. |
| 3 | 我愿意把房子让给方穆扬同志 我认为 | wǒ yuàn yì bǎ fáng zi ràng gěi fāng mù yáng tóng zhì wǒ rèn wéi | Tôi bằng lòng nhường nhà cho đồng chí Phương Mục Dương. Tôi cho rằng, |
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 3 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
hái shì nǐ gēn běn zhào zhe bié rén de mú yàng zhǎo de wǒhay anh vốn tìm em dựa theo dáng vẻ của người khác?

HSK 7
0:03s
wǒ bù xiǎng tīng yī xià zi jiù néng chāi chuān de huǎng yánEm không muốn nghe lời nói dối có thể vạch trần ngay lập tức.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
què yòu sān jiān qí kǒu bù kěn gēn wǒ shuō míng báiNhưng lại nói thận trọng, không chịu nói rõ với em.

HSK 7
0:03s
zài tā yǎn lǐ wǒ bù guò shì gè kě bēi de tì dài pǐnTrong mắt thầy ấy, em chẳng qua là người thay thế đáng thương thôi.

HSK 6
0:03s
nǐ dā yìng wǒ de qiú hūn shì wèi le ài qíng maem đồng ý lời cầu hôn của anh là vì tình yêu à?

HSK 6
0:03s
nán dào bú shì wèi le bǎi tuō nǐ de jiā tíng chū shēn maChẳng lẽ không phải vì để thoát khỏi xuất thân gia đình của em sao?

HSK 6
0:03s
nǐ zhè fèn jí qiè lǐ miàn cáng yǒu duō shǎo fēn ài qíng neTrong sự nôn nóng này của em có được bao nhiêu phần tình yêu?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
cóng lái bù dǒng wǒ men jīng lì de bù gōng hé qū rǔkhông bao giờ hiểu được sự bất công và nhục nhã mà bọn em phải trải qua.

HSK 3
0:03s
tā jiù xiàng yí gè tāi jì yī yàng yì zhí zài wǒ de liǎn shànggiống như một vết bớt luôn ở trên mặt em,

HSK 7
0:03s
wǒ shì pò bù jí dài dǎ chū le nǐ men qú jiā de zhāo páiEm đã rất nóng lòng dùng cái danh nhà họ Cù các anh.






