Cách dùng "应当吃苦在前 享乐在后" (yīng dāng chī kǔ zài qián xiǎng lè zài hòu) trong hội thoại tiếng Trung
应当吃苦在前 享乐在后
nên chịu khổ trước, hưởng thụ sau.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
3:50
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我身为厂干事 | wǒ shēn wèi chǎng gàn shì | tôi là cán sự xưởng, |
| 2▶ | 应当吃苦在前 享乐在后 | yīng dāng chī kǔ zài qián xiǎng lè zài hòu | nên chịu khổ trước, hưởng thụ sau. |
| 3 | 我愿意把房子让给方穆扬同志 我认为 | wǒ yuàn yì bǎ fáng zi ràng gěi fāng mù yáng tóng zhì wǒ rèn wéi | Tôi bằng lòng nhường nhà cho đồng chí Phương Mục Dương. Tôi cho rằng, |
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 6 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zhì yú wǒ wèi shén me bǎ shàng dà xué de míng é ràng gěi nǐCòn về việc tại sao tôi nhường suất học đại học cho cô,

HSK 4
0:03s
bù guǎn nǐ yǐ qián duì wǒ yǒu shén me yàng de gǎn qíngbất kể trước kia cô có tình cảm thế nào với tôi,

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
dàn shì ne wǒ men jiā lǐ xiàn zài shì kōng kōng deNhưng bây giờ trong nhà chúng ta vẫn trống không,

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
jiā jù de shì nǐ jiù bié guǎn le jiāo gěi wǒChuyện đồ nội thất em đừng lo nữa, cứ để anh.

HSK 3
0:03s
nǐ jiě gěi nǐ nà xiē qián huā dé dōu kuài chà bu duō le baSố tiền chị anh đưa cho anh cũng tiêu gần hết rồi nhỉ?

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s








