Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "这么大一幅画" (zhè me dà yī fú huà) trong hội thoại tiếng Trung

这么大一幅画

zhè me dà yī fú huà

Bức tranh to thế này cơ à.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
42:58
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1小方 你好 来吃苹果 吃苹果 谢谢汪科长 你好xiǎo fāng nǐ hǎo lái chī píng guǒ chī píng guǒ xiè xiè wāng kē zhǎng nǐ hǎoTiểu Phương, chào cậu. - Nào, ăn táo đi. - Chào trưởng phòng Uông. Cảm ơn trưởng phòng Uông. Chào cậu.
2这么大一幅画zhè me dà yī fú huàBức tranh to thế này cơ à.
3好好好 好看好看hǎo hǎo hǎo hǎo kàn hǎo kànTốt, đẹp lắm.

More Clips From Episode

Total 189 clips (Page 2 of 10)
有个事我一直想问你
HSK 3
0:03s
yǒu gè shì wǒ yì zhí xiǎng wèn nǐCó chuyện này em muốn hỏi anh mãi,
冯琳为什么那么怕你啊
HSK 3
0:03s
féng lín wèi shén me nà me pà nǐ asao Phùng Lâm lại sợ anh thế?
不用紧张 我爸妈都很随和
HSK 4
0:03s
bù yòng jǐn zhāng wǒ bà mā dōu hěn suí héĐừng căng thẳng, bố mẹ anh đều rất hiền.
别在这站着了 赶紧带静静去洗手
HSK 4
0:03s
bié zài zhè zhàn zhe le gǎn jǐn dài jìng jìng qù xǐ shǒuĐừng đứng đây nữa, mau đưa Tĩnh đi rửa tay đi.
洗完手咱们好吃饭 快去吧
HSK 3
0:03s
xǐ wán shǒu zán men hǎo chī fàn kuài qù baRửa tay xong thì ta ăn cơm. Mau đi đi.
小方 瞿桦一向是一个懂条理的人
HSK 7
0:03s
xiǎo fāng qú huà yí xiàng shì yí gè dǒng tiáo lǐ de rénTiểu Phương, trước giờ Cù Hoa là người biết trước biết sau.
他突然跟你处对象
HSK 5
0:03s
tā tū rán gēn nǐ chù duì xiàngĐột nhiên nó yêu con
又突然说 要跟你结婚
HSK 3
0:03s
yòu tū rán shuō yào gēn nǐ jié hūnrồi lại đột nhiên nói muốn kết hôn với con.
我倒是能理解他了
HSK 6
0:03s
wǒ dǎo shì néng lǐ jiě tā lemẹ lại có thể hiểu cho nó rồi.
瞿桦 我祝福你们 从今天开始
HSK 6
0:03s
qú huà wǒ zhù fú nǐ men cóng jīn tiān kāi shǐCù Hoa, bố chúc phúc cho hai con. Từ hôm nay trở đi,
你们就是革命伴侣了 希望你们在今后的工作
HSK 7
0:03s
nǐ men jiù shì gé mìng bàn lǚ le xī wàng nǐ men zài jīn hòu de gōng zuòhai con chính là bạn đời cách mạng rồi. Hy vọng trong công việc
和生活当中 一定要互助互爱
HSK 6
0:03s
hé shēng huó dāng zhōng yí dìng yào hù zhù hù àivà cuộc sống sau này, hai con nhất định phải giúp đỡ yêu thương nhau,
欢迎你成为我们家的一员
HSK 4
0:03s
huān yíng nǐ chéng wéi wǒ men jiā de yī yuánhoan nghênh con trở thành một thành viên của nhà ta.
结婚之后 我一定会尽到一个妻子 应尽的义务
HSK 7
0:03s
jié hūn zhī hòu wǒ yí dìng huì jǐn dào yí gè qī zǐ yīng jǐn de yì wùsau khi kết hôn, con nhất định sẽ cố gắng làm tròn nghĩa vụ của một người vợ.
瘦点好 精神
HSK 5
0:03s
shòu diǎn hǎo jīng shénGầy chút cũng tốt ạ, cho nhanh nhẹn.
这位是我的爱人方穆静
HSK 3
0:03s
zhè wèi shì wǒ de ài rén fāng mù jìngĐây là vợ của cháu, Phương Mục Tĩnh.
我一直都帮你准备着
HSK 3
0:03s
wǒ yì zhí dōu bāng nǐ zhǔn bèi zhebà luôn chuẩn bị sẵn cho cháu đấy.
你现在终于和小桦结婚了
HSK 3
0:03s
nǐ xiàn zài zhōng yú hé xiǎo huà jié hūn lecuối cùng giờ cháu đã kết hôn với Tiểu Hoa rồi.
奶奶特别高兴 来 你收着吧
HSK 3
0:03s
nǎi nǎi tè bié gāo xìng lái nǐ shōu zhe baBà nội rất vui. Nào, cháu cầm lấy đi.
怎么样 学会了吗
HSK 6
0:03s
zěn me yàng xué huì le maThế nào, học được chưa?