Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "这就是觉悟" (zhè jiù shì jué wù) trong hội thoại tiếng Trung

这就是觉悟

zhè jiù shì jué wù

đây chính là giác ngộ.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
4:29
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这就是差距zhè jiù shì chā jùđây chính là cách biệt,
2这就是觉悟zhè jiù shì jué wùđây chính là giác ngộ.
3冯琳同志féng lín tóng zhìĐồng chí Phùng Lâm,

More Clips From Episode

Total 189 clips (Page 1 of 10)
你们到底想要干什么
HSK 4
0:03s
nǐ men dào dǐ xiǎng yào gàn shén meRốt cuộc hai người muốn làm gì?
万一做出什么出格的事也不好
HSK 5
0:03s
wàn yī zuò chū shén me chū gé de shì yě bù hǎoNhỡ làm ra chuyện gì khác người cũng không hay,
你赶紧收拾收拾 走走走 出去 我不走
HSK 4
0:03s
nǐ gǎn jǐn shōu shí shōu shí zǒu zǒu zǒu chū qù wǒ bù zǒuCô mau dọn dẹp đi. Đi mau, đi ra ngoài. Tôi không đi.
我房子没了 你想让我回哪去
HSK 3
0:03s
wǒ fáng zi méi le nǐ xiǎng ràng wǒ huí nǎ qùNhà của tôi mất rồi, chị muốn tôi về đâu?
总不能让我和我媳妇睡大街吧
HSK 6
0:03s
zǒng bù néng ràng wǒ hé wǒ xí fù shuì dà jiē baKhông thể bắt tôi và vợ tôi ngủ ngoài đường chứ?
你们睡在哪 我管不了 但不能睡在厂办
HSK 4
0:03s
nǐ men shuì zài nǎ wǒ guǎn bù liǎo dàn bù néng shuì zài chǎng bànTôi không quan tâm hai người ngủ ở đâu, nhưng không được ngủ ở văn phòng xưởng.
把被子扔出去 通知保卫科的人 把他们赶走
HSK 5
0:03s
bǎ bèi zi rēng chū qù tōng zhī bǎo wèi kē de rén bǎ tā men gǎn zǒuvứt chăn ra ngoài đi. Báo cho người của phòng bảo vệ, đuổi bọn họ đi.
我为了救你们 脑袋被砸坏了
HSK 7
0:03s
wǒ wèi le jiù nǐ men nǎo dài bèi zá huài levì cứu mọi người mà tôi bị đập cả đầu,
我就看着你的房子塌了
HSK 7
0:03s
wǒ jiù kàn zhe nǐ de fáng zi tā leTôi nhìn thấy căn nhà của cô bị sập.
一天没领证 咱俩就不是夫妻
HSK 4
0:03s
yī tiān méi lǐng zhèng zán liǎ jiù bú shì fū qīNgày nào chưa đăng ký kết hôn thì chúng ta chưa phải vợ chồng,
那叫别人看见我们睡在一块 就是作风有问题
HSK 7
0:03s
nà jiào bié rén kàn jiàn wǒ men shuì zài yī kuài jiù shì zuò fēng yǒu wèn tíđể người khác thấy chúng ta ngủ với nhau là tác phong không đứng đắn đó.
应当吃苦在前 享乐在后
HSK 7
0:03s
yīng dāng chī kǔ zài qián xiǎng lè zài hòunên chịu khổ trước, hưởng thụ sau.
我愿意把房子让给方穆扬同志 我认为
HSK 7
0:03s
wǒ yuàn yì bǎ fáng zi ràng gěi fāng mù yáng tóng zhì wǒ rèn wéiTôi bằng lòng nhường nhà cho đồng chí Phương Mục Dương. Tôi cho rằng,
方穆扬同志比我更需要这间房子
HSK 7
0:03s
fāng mù yáng tóng zhì bǐ wǒ gèng xū yào zhè jiān fáng ziđồng chí Phương Mục Dương cần căn nhà này hơn tôi.
我受点委屈不算什么
HSK 6
0:03s
wǒ shòu diǎn wěi qū bù suàn shén metôi chịu chút ấm ức không tính là gì,
我怕对您影响不好
HSK 3
0:03s
wǒ pà duì nín yǐng xiǎng bù hǎotôi sợ sẽ ảnh hưởng xấu đến chị.
这是我们的房子 冯琳你别太过分 我乐意
HSK 7
0:03s
zhè shì wǒ men de fáng zi féng lín nǐ bié tài guò fèn wǒ lè yìĐây là nhà của bọn tôi, Phùng Lâm, cô đừng quá đáng. Tôi thích đấy!
反正就是不能便宜了你们
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng jiù shì bù néng pián yi le nǐ menDù sao cũng không thể để các người được hời.
我只是想拿回属于我自己的房子
HSK 5
0:03s
wǒ zhǐ shì xiǎng ná huí shǔ yú wǒ zì jǐ de fáng zitôi chỉ muốn lấy lại căn nhà thuộc về tôi.
有个事我一直想问你
HSK 3
0:03s
yǒu gè shì wǒ yì zhí xiǎng wèn nǐCó chuyện này em muốn hỏi anh mãi,