Cách dùng "把他视为己出的养父母" (bǎ tā shì wèi jǐ chū de yǎng fù mǔ) trong hội thoại tiếng Trung
把他视为己出的养父母
coi đứa trẻ như con ruột,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:34
yù遇
shàng上
zhè这
zhǒng种
“Còn nếu gặp phải những người”
LINE 0220:35
PLAYING SCENEbǎ把
tā他
shì视
wèi为
jǐ己
chū出
de的
yǎng养
fù父
mǔ母
“coi đứa trẻ như con ruột,”
LINE 0320:38
hái孩
zi子
jiù就
zhù注
dìng定
yào要
zài在
liǎng两
gè个
jiā家
tíng庭
de的
“đứa trẻ sẽ phải vật lộn giữa tình cảm”
Show Information