Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "把他视为己出的养父母" (bǎ tā shì wèi jǐ chū de yǎng fù mǔ) trong hội thoại tiếng Trung

把他视为己出的养父母

bǎ tā shì wèi jǐ chū de yǎng fù mǔ

coi đứa trẻ như con ruột,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
20:35
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1但是童年 就注定是一辈子的阴影 遇上这种dàn shì tóng nián jiù zhù dìng shì yī bèi zi de yīn yǐng yù shàng zhè zhǒngNhưng tuổi thơ đó thì chắc chắn là bóng tối cả một đời. Còn nếu gặp phải những người
2但是童年 就注定是一辈子的阴影 遇上这种dàn shì tóng nián jiù zhù dìng shì yī bèi zi de yīn yǐng yù shàng zhè zhǒngNhưng tuổi thơ đó thì chắc chắn là bóng tối cả một đời. Còn nếu gặp phải những người
3孩子就注定要在两个家庭的 爱和恨当中挣扎hái zi jiù zhù dìng yào zài liǎng gè jiā tíng de ài hé hèn dāng zhōng zhēng zháđứa trẻ sẽ phải vật lộn giữa tình cảm yêu và hận của hai gia đình.

More Clips From Episode

Total 41 clips (Page 1 of 3)
好一些了吗 不好意思
HSK 2
0:03s
hǎo yī xiē le ma bù hǎo yì sīđã đỡ hơn chưa? Tôi xin lỗi,
我说错了 我记得是左手
HSK 2
0:03s
wǒ shuō cuò le wǒ jì de shì zuǒ shǒutôi nhầm rồi. Tôi nhớ là tay trái mới đúng.
沈法官 我有理由怀疑 原告不是我当事人本人
HSK 7
0:03s
shěn fǎ guān wǒ yǒu lǐ yóu huái yí yuán gào bú shì wǒ dāng shì rén běn rénThưa thẩm phán Thẩm, tôi có lý do để nghi ngờ rằng nguyên đơn không phải là đương sự của tôi.
你也不管管 丁雅婧 出生日期
HSK 4
0:03s
nǐ yě bù guǎn guǎn dīng yǎ jìng chū shēng rì qīSao ngài không xử lý đi? Đinh Nhã Tịnh, ngày tháng năm sinh
你怎么跟程奎远在一起 你说话呀
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me gēn chéng kuí yuǎn zài yì qǐ nǐ shuō huà yaSao em lại ở cùng Trình Khuê Viễn? Nói đi chứ!
咱是贫困家庭 我跟你说
HSK 6
0:03s
zán shì pín kùn jiā tíng wǒ gēn nǐ shuōNhà mình nghèo mà Anh nói cho em nghe
做过手术跟没做一样
HSK 5
0:03s
zuò guò shǒu shù gēn méi zuò yī yàngPhẫu thuật xong mà như không có gì vậy
回头不影响你工作 你该干吗干吗去
HSK 6
0:03s
huí tóu bù yǐng xiǎng nǐ gōng zuò nǐ gāi gàn má gàn má qùSau này cũng không ảnh hưởng đến công việc em Em cứ làm việc bình thường
我不是这个意思
HSK 2
0:03s
wǒ bú shì zhè ge yì siTôi không có ý đó.
但这事也真是巧了
HSK 7
0:03s
dàn zhè shì yě zhēn shì qiǎo leNhưng chuyện này thật tình cờ.
这个手术我不做了
HSK 5
0:03s
zhè ge shǒu shù wǒ bù zuò leCa phẫu thuật này tôi không làm nữa.
老婆 不许说气话
HSK 6
0:03s
lǎo pó bù xǔ shuō qì huàVợ ơi. Không được nói lời giận dỗi thế.
看来你跟秦律师 还真是配合得天衣无缝
HSK 7
0:03s
kàn lái nǐ gēn qín lǜ shī hái zhēn shì pèi hé dé tiān yī wú fèngCó vẻ anh với luật sư Tần Duệ Phối hợp với nhau ăn ý thật sự đấy
还不如骂我一顿舒服
HSK 5
0:03s
hái bù rú mà wǒ yī dùn shū fúThà thầy mắng con một trận còn dễ chịu hơn
流水线下来的考试机器
HSK 5
0:03s
liú shuǐ xiàn xià lái de kǎo shì jī qìchạy ra từ dây chuyền nhà luật gia
同理心缺失 责任感没有 鼻孔朝天
HSK 7
0:03s
tóng lǐ xīn quē shī zé rèn gǎn méi yǒu bí kǒng cháo tiānThiếu đồng cảm, không có trách nhiệm Lỗ mũi hướng trời
除了这个鼻孔朝天 其他我拒不接受
HSK 4
0:03s
chú le zhè ge bí kǒng cháo tiān qí tā wǒ jù bù jiē shòuNgoài cái khoản lỗ mũi hướng trời ra Con không chấp nhận điều nào hết
我马上给丁雅婧打了个视频 你猜猜
HSK 4
0:03s
wǒ mǎ shàng gěi dīng yǎ jìng dǎ le gè shì pín nǐ cāi cāiTôi lập tức gọi video cho Đinh Nhã Tịnh Bạn đoán thử xem
你说这事 这丁女士 是不得给我加鸡腿
HSK 7
0:03s
nǐ shuō zhè shì zhè dīng nǚ shì shì bù dé gěi wǒ jiā jī tuǐBạn nói xem chuyện này bà Đinh này có phải thưởng thêm cho tôi không chứ
我确实没看出来 你给我胡扯八道些什么呀
HSK 5
0:03s
wǒ què shí méi kàn chū lái nǐ gěi wǒ hú chě bā dào xiē shén me yaTôi thật sự không nhận ra được Cô nói bậy bạ gì vậy