Cách dùng "把他视为己出的养父母" (bǎ tā shì wèi jǐ chū de yǎng fù mǔ) trong hội thoại tiếng Trung
把他视为己出的养父母
coi đứa trẻ như con ruột,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
20:35
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但是童年 就注定是一辈子的阴影 遇上这种 | dàn shì tóng nián jiù zhù dìng shì yī bèi zi de yīn yǐng yù shàng zhè zhǒng | Nhưng tuổi thơ đó thì chắc chắn là bóng tối cả một đời. Còn nếu gặp phải những người |
| 2▶ | 把他视为己出的养父母 | bǎ tā shì wèi jǐ chū de yǎng fù mǔ | coi đứa trẻ như con ruột, |
| 3 | 孩子就注定要在两个家庭的 爱和恨当中挣扎 | hái zi jiù zhù dìng yào zài liǎng gè jiā tíng de ài hé hèn dāng zhōng zhēng zhá | đứa trẻ sẽ phải vật lộn giữa tình cảm yêu và hận của hai gia đình. |
More Clips From Episode
Total 41 clips (Page 2 of 3)
HSK 6
0:03s
jiù tā nà ge wéi wéi nuò nuò de qì zhì gēn wǒ nǎ lǐ xiàng leCái khí chất nhút nhát rụt rè của cô ấy giống tôi chỗ nào chứ

HSK 4
0:03s
tā shàng cì huí jiā de shí hòu wǒ men liǎ bào tóu tòng kūLần trước khi em về nhà Hai chị em ôm nhau khóc nức nở

HSK 7
0:03s
tā men hé nà gāi sǐ de rén fàn zi bǎo mǔ lǐ gǎi yīng shì yī lù huò sèChúng với cái tên buôn người chết tiệt đó Với con bảo mẫu Li Gaiying là cùng một giuộc

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nà nǚ de jiù shì wǒ shì yè de huá tiě lú wǒ bù gēn nǐ shuō leCon đó là Waterloo sự nghiệp của tao Tao không nói chuyện với mày nữa

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
méi shì shǎo shuō diǎn shuō zhòng diǎn bié jǐn zhāngKhông sao, nói ít thôi Nói vào trọng tâm, đừng căng thẳng

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
xíng le wǒ gēn nǐ shuō bù qīng chǔ fǎn zhèng nǐ jiù shì zhè yàng de rénThôi, tôi giải thích không nổi với anh Anh cứ vậy đấy thôi

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ shuō zhè me duō yǒu de méi de zhòng yào ma zhè xiē zhòng yàoAnh nói lắm thứ linh tinh thế, quan trọng không? Mấy chuyện đó quan trọng hơn

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
ràng nín bié guǎn dōng guǎn xī páo gēn wèn dǐ demuốn ông đừng xen vào chuyện này chuyện kia, hay hỏi tới hỏi lui nữa

HSK 3
0:03s




